Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 – KHTN – MẠCH CHẤT VÀ BIẾN ĐỔI CHẤT

Phần I. Khoanh vào phương án đúng. Câu 1: Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn? A. Thìa thủy tinh. B. Đũa thủy tinh. C. Kẹp gắp. D. Dụng cụ bất kì có thể khuấy được. Câu 2: Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao? A. Cốc. B. Bình tam giác. C. Ống nghiệm. D. Bát sứ. Câu 3: Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?

A. 1/2. B. 3/4. C. 2/3. D. 4/5. Câu 4: Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ: A. Ống đong. B. Lọ thủy tinh. C. Giá để ống nghiệm. D. Thìa thủy tinh. Câu 5: Hóa chất dễ cháy nổ là: A. Carbon (C). B. Calcium hydroxide (Ca(OH)2). C. Sulfur (S). D. Hydrogen (H2). Câu 6: Để lấy chất rắn dạng miếng ta nên dùng: A. Ống đong. B. Thìa xúc hóa chất. C. Kẹp gắp hóa chất. D. Đũa thủy tinh. Câu 7: Chọn đáp án sai. Khi đun nóng hóa chất cần phải lưu ý: A. Hơ nóng đều ống nghiệm, sau đó mới đun trực tiếp tại nơi có hóa chất. B. Khi đun chất lỏng cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 60°(so với phương nằm ngang). C. Hướng miệng ống nghiệm về phía không có người. D. Khi đun chất lỏng cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 45°. Câu 8: Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải: A. Ngửi, nếm hóa chất. B. Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. C. Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất. D. Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường. Câu 9: Chọn đáp án đúng, đầy đủ nhất. Nhãn hóa chất cho biết: A. Tên hóa chất. B. Kí hiệu hóa học. C. Hình ảnh hóa chất. D. Các thông tin cần thiết và chủ yếu về hóa chất. Câu 10. Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

A. Dùng panh, kẹp. B. Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh. C. Dùng tay D. Đổ trực tiếp Câu 11. Trong môn KHTN 8, thiết bị điện dùng trong học tập là A. nồi cơm điện. B. đèn ống. C. đèn LED. D. xe đạp điện. Câu 12. Một ampe kế ở phòng thí nghiệm có hai thang đo là 0,6 A và 3 A. Giới hạn đo của ampe kế này là

A. 3 A. B. 0,6 A. C. 1,8 A. D. 3,6 A. Câu 13: Hiện tượng vật lí là hiện tượng

A. có sự biến đổi về chất. B. không có sự biến đổi về chất. C. có chất mới tạo thành. D. chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành. Câu 14: Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng vật lí?

A. Đường cháy thành than. B. Cơm bị ôi thiu. C. Sữa chua lên men. D. Nước hóa đá dưới 0oC. Câu 15: Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng vật lí?

A. Khí hydrogen cháy B. Gỗ bị cháy. C. Sắt nóng chảy. D. Nung đá vôi. Câu 16: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là

2

A. Chỉ biến đổi về trạng thái. B. Có sinh ra chất mới. C. Biến đổi về hình dạng. D. Khối lượng thay đổi. Câu 17: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

A. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu. B. Đun quá lửa mỡ sẽ khét. C. Sự kết tinh của muối ăn. D. Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ. Câu 18: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa hoc xảy ra?

A. sự bay hơi. B. sự nóng chảy. C. sự đông đặc. D. sự biến đổi chất này thành chất khác. Câu 19: Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

A. Muối ăn hòa vào nước. B. Đường cháy thành than và nước. C. Cồn bay hơi. D. Nước dạng rắn sang lỏng. Câu 20: Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?

A. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước. B. Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối. C. Iron cháy trong sulfur tạo thành muối iron(II) sufide. D. Khí hydrogen cháy trong oxygen tạo thành nước. Câu 21: Cho phản ứng: A + B + C  D. Biểu thức về công thức khối lượng của các chất nào sau đây là đúng?

A. mA + mB + mC = mD. B. mA = mB + mC + mD. C. mA + mB = mC + mD. D. mA + mB - mC = mD. Câu 22: Có phương trình hóa học:

ot 2 2 2 2H O 2H O.   Theo định luật bảo toàn khối lượng thì: A.

2 2 2 H O H O m m m .   B.

2 2 2 H O H O m m m .   C.

2 2 2 O H O H m m m .   D.

2 2 2 H H O O m m m .  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo