
1
Nội dung ôn kiểm tra giữa kì 2 môn KHTN năm học 2024 – 2025
Từ bài nguồn nhiên liệu đến hết chủ đề 9
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Dầu mỏ là
A. một hydrocarbon.
B. một hợp chất hữu cơ.
C. hỗn hợp tự nhiên của nhiều hydrocarbon.
D. chất béo.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây là đúng về dầu mỏ?
A. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
B. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nặng hơn nước.
C. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, tan trong nước, nặng hơn nước.
Câu 3. Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là
A. CO2. B. H2O. C. CH4. D. NaCl.
Câu 4. Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là
A. nguyên liệu. B. nhiên liêu. C. vật liệu. D. điện năng.
Câu 5. Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định vì
A. Dầu mỏ không tan trong nước.
B. Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp nhiều hydrocarbon.
C. Dầu mỏ nổi lên trên mặt nước.
D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh.
Câu 6. Chọn định nghĩa đúng nhất về nhiên liệu?
A. Nhiên liệu là những chất cháy được.
B. Nhiên liệu là các vật hiện có sẵn trong tự nhiên như than, củi, dầu mỏ.... hoặc được điều chế nhân tạo như cồn đốt, khí than...
C. Nhiên liệu là cung cấp năng lượng cho loài người.
2
D. Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng.
Câu 7. Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí. B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn. D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 8. Không thể biểu diễn dầu mỏ bằng công thức nhất định vì
A. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hydrocarbon. B. Chưa tìm được công thức của dầu mỏ.
C. Dầu mỏ có lẫn nhiều tạp chất. D. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều chất hữu cơ.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nhiên liệu lỏng được dùng chủ yếu trong đun nấu và thắp sáng.
B. Than mỏ gồm than cốc, than chì, than bùn.
C. Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn.
D. Sử dụng than khi đun nấu góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 10. Tính chất vật lý của ethylic alcohol là
A. chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene,…
B. chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzen,…
C. chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…
D. chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iodine, benzene,…
Câu 11. Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là
A. 78,3 oC. B. 87,3 oC. C. 73,8 oC. D. 83,7 oC.
Câu 12. Độ rượu là
A. số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
B. số mL nước có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
3
Câu 13. Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
A. Ung thư phổi. B. Ung thư vú. C. Ung thư vòm họng. D. Ung thư gan.
Câu 14. Tính chất vật lý của acetic acid là
A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Câu 15. Acetic acid có vị chua của
A. giấm. B. chanh. C. me. D. khế.
Câu 16. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nòng độ ̣ là
A. 2% – 5%. B. 5% – 9%. C. 9% –12%. D. 12% –15%.
Câu 17. Acid có trong giấm ăn là
A. Acetic acid. B. Formic acid. C. Butyric acid. D. Oxalic acid.
Câu 18. Sản phẩm phản ứng giữa rượu và acid hữu cơ được gọi là
A. methyl chloride. B. ester. C. sodium acetate. D. ethylene
Câu 19. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của phản ứng ester
hóa?
A. Phản ứng ester hóa là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.