
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=============
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024 - 2025
A. NỘI DUNG ÔN TẬP: 1. Phân môn Vật lý: Định luật Ohm; đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song; năng lượng dòng điện và công suất. 2. Phân môn Hoá học: Nguồn nhiên liệu; alcohol ethylic; acetic acid. 3. Phân môn Sinh học: Nguyên phân và giảm phân; nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO: I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong phản ứng cháy của ethylic alcohol, chất nào trong không khí đã phản ứng với ethylic alcohol A. Hydrogen. B. Oxygen. C. Nitrogen. D. Hơi nước. Câu 2: Số mL ethylic alcohol có trong 100 mL cồn y tế 90o là:
A. 100. B. 10. C. 90. D. 9. Câu 3: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là: A. CO2 B. O2 C. CH4 D. CO Câu 4: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ: A. 5-10% B. 2-5% C. 6-7% D. tỉ lệ 2:5 Câu 5: Ethylic alcohol không tác dụng với chất nào sau đây? A. Na. B. KOH. C. CH3COOH. D. O2 Câu 6: Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra: A. 4 tinh trùng. B. 1 tinh trùng. C. 2 tinh trùng. D. 3 tinh trùng. Câu 7: Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là: A. 2n = 62. B. 2n = 64. C. 2n = 63. D. 2n = 126. Câu 8: Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính khác nhau ở đâu? A. Số lượng NST trong tế bào. B. Hình thái và chức năng. C. Khả năng nhân đôi và phân li trong phân bào. D. Không có điểm khác nhau. Câu 9: Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính là: A. điều khiển tổng hợp protein cho tế bào. B. nuôi dưỡng cơ thể. C. xác định giới tính. D. điều hòa hormone cơ thể.
Câu 10: Ở người phụ nữ bình thường, sự phát sinh giao tử sẽ cho ra các loại giao tử như thế nào về nhiễm sắc thể giới tính ? A. 100% giao tử X. B. 100% giao tử Y. C. 50% giao tử X và 50% giao tử Y. D. 25% giao tử X và 75% giao tử Y. Câu 11: Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là A. sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh. B. sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân. C. sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh. D. sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh. Câu 12: Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là A. XX ở nữ và XY ở nam. B. XX ở nam và XY ở nữ. C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX. D. ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY. Câu 13: Số oát (W) ghi trên dụng cụ điện cho biết A. công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường. B. điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút . C. công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường. D. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức. Câu 14: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Khối lượng riêng của chất làm dây dẫn. C. Chiều dài dây dẫn. D. Tiết diện dây dẫn. Câu 16: Một bóng đèn điện trở 6 Ω và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,25 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu? A. U = 6 V. B. U = 9 V. C. U = 1,5 V. D. U = 3 Câu 17: Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn xuống 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào? A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần. C. Không thay đổi. D. Tăng 1,5 lần. Câu 18: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?
A.
1 2
1 1 = + đtR R R
B. 1 2
1 2
. = + đt
R R R R R
C. 1 2 = + tđ R R R D. 1 2 = − tđ R R R
II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.