
I. MẠCH KIẾN THỨC CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
A. Kiến thức cơ bản
- Công thức, đặc điểm cấu tạo phân tử ethylic alcohol, acetic acid, chất béo.
- Tính chất vật lý, hóa học, điều chế, ứng dụng của ethylic alcohol, acetic acid, chất béo.
- Khái niệm, công thức tính độ rượu.
B. Bài tập tham khảo Chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Số mL Ethylic alcohol nguyên chất có trong 100mL Ethylic alcohol 30o là
A. 40mL. B. 50mL. C. 20mL. D. 30mL.
Câu 2. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol là
A. CH3-CH2-OH B. CH3-O-CH3 C. CH3OH D. CH3-O-C2H5
Câu 3. Ethylic alcohol tác dụng được với dãy hóa chất là
A. NaOH; CH3COOH; O2. B. Na; CH3COOH; O2.
C. C2H4; Na; CH3COOH. D. Ca(OH)2; K; O2.
Câu 4. Để phân biệt dung dịch ethylic alcohol với dung dịch acetic acid, có thể dùng thuốc thử
A. Na. B. nước C. K. D. quỳ tím.
Câu 5. Cho sơ đồ chuyển đổi sau: C2H4 → X → CH3COOH → CH3COOC2H5. X là
A. CH3COONa. B. CH3Cl. C. C2H5ONa. D. C2H5OH. Câu 6. Hiện tượng xảy ra khi cho một mẩu dây Mg vào dung dịch CH3COOH là
A. xuất hiện kết tủa trắng. B. dây Mg tan dần, xuất hiện bọt khí.
C. dây Mg tan dần, xuất hiện dd màu xanh. D. không có hiện tượng gì.
Câu 7. Acetic acid không phản ứng với chất nào sau đây?
A. ZnO. B. CaCO3. C. Cu. D. NaOH.
Câu 8. Công thức thu gọn của glycerol là
A. CH3COOH. B. C3H5(OH)3. C. (RCOO)3C3H5. D. C2H4(OH)2.
Câu 9. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
A. glycerol và muối của một acid béo. B. glycerol và acid béo.
C. glycerol và xà phòng. D. glycerol và muối của các acid béo
Câu 10. Nhóm chức qui định tính axit của acetic acid là
A. nhóm -OH. B. nhóm -C-OH. C. gốc -CH3. D. gốc -CH3COO.
O
Câu 11: Phát biểu đúng nhất về tính chất vật lí acetic acid là
A. chất lỏng, không màu, không mùi, tan ít trong nước.
B. chất lỏng, không màu, không vị, tan ít trong nước.
UBND PHƯỜNG GIẢNG VÕ
THCS THÀNH CÔNG
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
C. chất lỏng, không màu, vị chua, tan nhiều trong nước.
D. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
Câu 12: Công thức hóa học của acetic acid là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. C6H6. D. CH3OH.
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
A. CH3COOH. B. CH3CH2OH. C. CH2=CH2. D. CH3OH.
Câu 14: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng giữa ethylic alcohol và acetic acid có công thức là
A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.
Câu 15: Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước lâu ngày, nên dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Nước nóng. C. Muối ăn. D. Cồn 700.
Câu 16: Công thức chung của chất béo là
A. RCOOH. B. (RCOO)3C3H5. C. C3H5(OH)3. D. RCOONa.
Câu 17: Cho vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm đựng nước, lắc nhẹ rồi để yên. Hiện tượng quan sát được là
A. dầu ăn không tan, chìm xuống dưới.
B. dầu ăn tan vào nước tạo thành dung dịch đồng nhất.
C. dầu ăn không tan, lơ lửng trong nước.
D. dầu ăn không tan, nổi dần lên trên.
Câu 18: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ bao nhiêu?
A. 1 - 2%. B. 2 - 4%. C. 3 - 4%. D. 2 - 5%.
Câu 19: Cho 9,2 gam C2H5OH tác dụng hết với Na thì thu được thể tích khí hydrogen (đkc) là
A. 4,958 lít. B. 2,479 lít. C. 9,916 lít. D. 24,79 lít.
Câu 20: Cho 100ml dd CH3COOH tác dụng hết với dd chứa 4g NaOH. CM của dd acetic acid là
A. 1M. B. 2,2M. C. 2,5M. D. 2M.
Cho: Na =23, C = 12, O = 16, H = 1
II. MẠCH KIẾN THỨC VẬT SỐNG
A. Kiến thức cơ bản - Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính.
- Di truyền liên kết.
- Đột biến nhiễm sắc thể.
- Bệnh, tật di truyền ở người
- Di truyền học với con người
B. Bài tập tham khảo Trắc nghiệm 4 phương án
Câu 1. Nhận định có nội dung đúng dưới đây nói về người là:
A. Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y. B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.