Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2025–2026 trường THCS Hùng Vương (Đắk Lắk)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2025–2026 trường THCS Hùng Vương (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG CƯ BAO

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG

ĐỀ CƯƠNG GKII NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (phần Địa lí)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Vùng Nam Trung Bộ có phía đông giáp với A. Vịnh Thái Lan B. Biển Đông C. Biển Nhật Bản D. Ấn Độ Dương

Câu 2. Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây của vùng Nam Trung Bộ?

A. Quảng Nam.

B. Quảng Ngãi.

C. Bình Định.

D. Khánh Hòa.

Câu 3. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?

A. TP Đà Nẵng.

B. Quảng Ngãi.

C. Quảng Nam.

D. Khánh Hòa.

Câu 4. Ở vùng Nam Trung Bộ vịnh nước sâu thuận lợi xây dựng cảng biển là:

A. Vịnh Hạ Long B. Vịnh Cam Ranh C. Vịnh Bắc Bộ D. Vịnh Thái Lan

Câu 5. Ngư trường lớn của vùng Nam Trung Bộ là

A. Ngư trường Cà Mau B. Ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa C. Ngư trường Hải Phòng D. Ngư trường Kiên Giang

Câu 6. Khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng Nam Trung Bộ là

A. Than B. Titan C. Đồng D. Sắt

Câu 7. Đồng bằng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

A. rộng lớn B. bằng phẳng C. nhỏ hẹp D. rất màu mỡ

Câu 8. Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Quy Nhơn, Xuân Đài.

B. Vân Phong, Nha Trang.

C. Hạ Long, Diễn Châu.

D. Cam Ranh, Dung Quất.

Câu 9. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều

A. núi lửa B. vịnh nước sâu C. hồ lớn D. đảo băng

Câu 10. Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là

A. Than đá

B. Dầu khí

C. Đá vôi

D. Đất sét.

Câu 11. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

A. sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.

B. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

C. nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

D. nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.

Câu 12. Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

B. biển có nhiều loài cá, tôm, mực.

C. nhiều ngư trường giàu có hải sản.

D. công nghiệp chế biến phát triển.

PHẦN II. LỰA CHỌN ĐÚNG SAI

Trả lời đúng - sai, em hãy trả lời đúng hoặc sai cho mỗi nhận định sau

Ý Nhận định Đúng/sai

A Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là: Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường Hồ Chí Minh

B Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, TP Huế.

C Bắc Trung Bộ có địa hình phân hóa từ tây sang đông gồm vùng núi, đồng bằng ven biển và vùng biển.

D Bắc trung Bộ có khí hậu cận xích đạo, có mùa đông lạnh.

E Địa hình phía Đông Đăk Lăk là các cao nguyên xếp tầng hùng vĩ

F Nam Trung Bộ khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa với hai mùa mưa và khô rõ rệt và khí hậu cận xích đạo.

G Nam Trung Bộ có mật độ dân số là 211 người /km0

H Khu Kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN.

Câu 1. Bắc Trung Bộ có những tiềm năng phát triển kinh tế nào?

Câu 2. Vùng Nam Trung Bộ gồm những tỉnh, thành phố nào? Câu 3. Phía Tây của Nam Trung Bộ giáp với quốc gia nào

Câu 4. Loại đất nào phổ biến ở phía tây Đăk Lăk?

Câu 5. Dựa vào bảng tổng diện tích rừng và rừng trồng ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2024

(Nguồn: Cục Thống kê, 2024)

Diện tích 2010 2015 2020 2021 2024 Tổng diện tích rừng (nghìn ha) 2 807,2 3 045,0 3 126,7 3 131,1 3.169,3 Trong đó: Rừng trồng (nghìn ha)

679,9 808,9 921,2 929,6 966,3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo