Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Mỹ Đức (Hải Phòng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Mỹ Đức (Hải Phòng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

Môn: Khoa học tự nhiên 9

CHỦ ĐỀ 0: MỞ ĐẦU * Kiến thức cần nhớ – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong học tập Khoa học tự nhiên 9. - Biết vận dụng kiến thức về KHTN làm BT. * Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Bộ ống dẫn thuỷ tinh được dùng để A. lắp ráp các ống thuỷ tinh. B. lắp ráp các bộ thí nghiệm. C. lắp ráp các bình chứa hoá chất D. lắp ráp các dụng cụ thuỷ tinh. Câu 2: Ống dẫn bằng cao su được dùng để A. kết nối giữa các ống nghiệm. B. kết nối giữa các bình cầu. C. kết nối giữa các ống dẫn thuỷ tinh D. kết nối giữa các dụng cụ thuỷ tinh. Câu 3: Nút cao su được dùng để A. nút các ống nghiệm và lắp các ống dẫn. B. nút các lọ hoá chất và lắp bình cầu. C. nút các lọ hoá chất và lắp dụng cụ thuỷ tinh. D. nút các lọ hoá chất và lắp các bộ thí nghiệm. Câu 4: Ghép mỗi bước viết báo cáo khoa học trong cột A với một nội dung ở cột B cho phù hợp.

1-b, 2-d, 3-a, 4-g, 5-h, 6-e, 7-i, 8-c. * Bài tập tự luận Câu 1: Một thí nghiệm nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện tử được bố trí như hình 2. a) Kể tên các dụng cụ, thiết bị được sử dụng trong thí nghiệm. b) Mục đích của mỗi dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm. Câu 2: Cho biết tên các dụng cụ và hoá chất được sử dụng trong thí nghiệm hình 1.

CHỦ ĐỀ 7: GIỚI THIỆU VỀ HCHC, HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN

LIỆU *Kiến thức cần nhớ - Nêu được khái niệm Hydrocarbon, alkane và viết đc CTCT, gọi tên và nêu được tính chất vật lý của những alkene điển hình. - Viết PTPU cháy , phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng của những chất điển hình: butane, ethylene, …để suy ra tính chất hoán học điển hình của những chất này. - Trình bày ứng dụng trong thực tiễn của 1 số chất. - Biết tên và các dạng nhiên liệu phổ biến, sử dụng hợp lý, hiệu quả , an toàn các dạng nhiên liệu. * Bài tập trắc nghiệm Câu1. Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hydrocarbon?

A. C2H6, CH4, C6H6, C2H4. B. CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH.

C. C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2. D. C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8.

Câu 2.Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

A. C2H6O, CH4, C2H2. B. C2H4, C3H7Cl, CH4.

C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2.

Câu 3.Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất hydrocarbon?

A. CH4, C2H5, C3H8, C5H12. B. C2H6O, CH4, C2H4O2, C2H6, C6H12O6.

C. CH3Cl, C2H6O, C12H22O11, C15H31COOH. D. C6H12O6, C6H6, C6H5Cl, C4H9Cl.

Câu 4.Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

A. C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

B. C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CH4; C2H6O; C4H8.

C. C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4.

D. C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CO2.

Caau5.Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?

A. Al2C4. B. CH4. C. CO. D. Na2CO3.

Câu 6.Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. Cộng hóa trị. B. Ion. C. Kim loại. D. Hydrogen.

Câu 7..Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là

A. nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18 oC.

B. nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18 oC.

C. trong 100 mL rượu có 18 mL ethylic alcohol nguyên chất và 82 mL nước.

D. trong 100 mL rượu có 18 mL nước và 82 mL ethylic alcohol nguyên chất.

Câu 8..Ethylic alcohol trong phân tử gồm

A. nhóm ethyl (C2H5) liên kết với nhóm – OH

B. nhóm methyl (CH3) liên kết với nhóm – OH.

C. nhóm hydrocarbon liên kết với nhóm – OH.

D. nhóm methyl (CH3) liên kết với oxygen.

Câu 9..Công thức cấu tạo của rượu etylic là

A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3.

C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.

A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. HCOOH.

Câu 10. Chất nào sau đây là ethylic alcohol?

A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. HCHO.

Câu 11..Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng

cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo