
UBND PHƯỜNG CƯ BAO
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ II (NH 2025-2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (phần Địa lí)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – ĐỊA 9 – NĂM HỌC 2025 – 2026
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN A. Trắc nghiệm nhiều chọn.
Em hãy khoanh tròn vào 1 đáp án đúng.
Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
A. Cà phê.
B. Điều.
C. Cao su.
D. Hồ tiêu.
Câu 2. Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
A. dầu khí.
B. bô-xit.
C. than.
D. đồng.
Câu 3. Thành phố nào dưới đây có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ?
A. Thủ Dầu Một.
B. Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Biên Hòa.
D. Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu 4. Các thành phố nào dưới đây tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vũng Tàu.
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
Câu 5. Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là
A. Đà Lạt.
B. Nha Trang.
C. Vũng Tàu.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 6. Hai loại đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Đất badan và đất feralit.
B. Đất phù sa và đất feralit.
C. Đất badan và đất xám.
D. Đát xám và đất phù sa.
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây không đúng với điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?
A. Là cửa ngõ thông ra biển.
B. Giáp các vùng giàu nguyên liệu.
C. Tiềm năng lớn về đất phù sa.
D. Địa hình tương đối bằng phẳng.
Câu 8. ông trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Bình Dương.
B. Bình Phước.
C. Đồng Nai.
D. Tây Ninh.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Thị trường tiêu nhỏ.
B. Dân cư đông đúc.
C. Nguồn lao động dồi dào.
D. Có sức hút lao động.
Câu 10. Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là
A. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.
B. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.
C. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.
D. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.
Câu 11. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào dưới đây?
A. Nam Trung Bộ.
B. Khu vực Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 12. Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Côn Đảo, Phú Quý, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.
B. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo.
C. Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo.
D. Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quý.
Câu 13. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là
A. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
B. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
C. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
D. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.
Câu 14. Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở nước ta vào năm nào sau đây?
A. 1966.
B. 1976.
C. 1986.
D. 1996.
Câu 15. Đảo nào dưới đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?
A. Phú Quý.
B. Phú Quốc.
C. Côn Đảo.
D. Cát Bà.
Câu 16. Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là
A. tập trung khai thác hải sản ven bờ.
B. phát triển khai thác hải sản xa bờ.
C. đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.
D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển.
PHẦN B ĐÚNG/ SAI học sinh ghi vào ô tương ứng Đúng (Đ), sai (S)
Câu Nhận định Đúng/sai
1 Việt Nam có vùng biển rộng lớn với diện tích khoảng 1 triệu
km2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.