Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2025–2026 trường THCS Xà Bang (Bà Rịa Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2025–2026 trường THCS Xà Bang (Bà Rịa Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS XÀ BANG

ĐỀ CƯƠNG LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 HKII 2025-2026

TỰ LUẬN:

Câu 1: Vị thế của thành phố Hồ Chí Minh

Câu 2: Hãy phân tích đặc điểm dân cư và một số vấn đề xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 3: Hãy nêu nội dung đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước. Trình bày kết quả và ý nghĩa trong bước đầu thực hiện đường lối đổi mới từ năm 1986 đến năm 1991.

Câu 4: Hãy nêu các sự kiện quan trọng đánh dấu quá trình phát triển của ASEAN từ năm 1991 đến nay. Việt Nam có những cơ hội và thách thức gì trong quá trình hội nhập ASEAN?

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:

Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?

A. Cà phê. B. Điều. C. Cao su. D. Hồ tiêu.

Câu 2. Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

A. dầu khí. B. bô-xit. C. than. D. đồng.

Câu 3. Ở Đông Nam Bộ, để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là

A. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.

B. công tác thuỷ lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

C. cải tạo đất, mở rộng diện tích các loại cây.

D. áp dụng kĩ thuật canh tác mới, giống cây.

Câu 4. Vùng nào sau đây ở nước ta có sức thu hút lực lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật mạnh nhất?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Duyên hải miền Trung.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 4. Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là

A. nghèo tài nguyên thiên nhiên.

B. dân số ngày càng tăng lên.

C. môi trường ô nhiễm trầm trọng.

D. thu nhập bình quân giảm nhanh.

Câu 6. Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông nào dưới đây?

A. Đồng Nai. B. Mê Công. C. Thái Bình. D. Sông Hồng.

Câu 7. Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

A. tăng cường công tác dự báo lũ.

B. đầu tư cho các dự án thoát nước.

C. xây dựng hệ thống đê điều.

D. chủ động chung sống với lũ.

Câu 8. Hệ sinh thái chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

A. rừng tràm và rừng ngập mặn.

B. rừng tre nứa và rừng ngập mặn.

C. rừng cau dừa và rừng ngập mặn.

D. rừng lá kim và rừng ngập mặn.

Câu 9. Hạn chế về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

B. chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt.

C. trình độ lao động không cao.

D. cơ sở vật chất chậm cải thiện.

Câu 10. Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

A. cháy rừng.

B. triều cường.

C. thiếu nước ngọt.

D. xâm nhập mặn.

Câu 11. Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. lúa và cây ăn quả.

B. lúa và mía.

C. mía và dừa.

D. dừa và cây ăn quả.

Câu 13. Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào dưới đây?

A. Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông.

B. Khách sạn, nhà hàng, xuất nhập khẩu thương mại.

C. Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính.

D. Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch.

Câu 14. Ngành công nghiệp nào dưới đây có nhiều điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.

B. Dệt may, cơ khí, điện tử.

C. Chế biến lương thực, thực phẩm.

D. Điện tử, tin học và chăn nuôi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo