Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC

Họ và tên: ....................................................................

Lớp: ....................................

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII – NH 2526

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

BÀI 21,22: ALKANE, ALKENE Câu 1: Công thức tổng quát của alkane là: A. CₙH₂ₙ B. CₙH₂ₙ₊₂ C. CₙH₂ₙ₋₂ D. CₙHₙ Câu 2: Liên kết đặc trưng trong phân tử alkane là: A. Liên kết đôi B. Liên kết ba C. Liên kết đơn D. Liên kết ion Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn alkane, sản phẩm thu được là: A. CO và H₂ B. CO₂ và H₂O C. C và H₂ D. CO₂ và H₂ Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là alkene? A. C₂H₆ B. C₃H₈ C. C₂H₄ D. C₄H₁₀ Câu 5: Phản ứng đặc trưng của alkene là: A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng oxi hóa khử D. Phản ứng thủy phân BÀI 24: ETHYLIC ALCOHOL Câu 6: Công thức phân tử của ethylic alcohol là: A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 7: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của ethylic alcohol? A. Chất lỏng, không màu. B. Tan vô hạn trong nước. C. Có vị chua. D. Có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của ethylic alcohol?: A. Dung môi. B. Nhiên liệu. C. Sản xuất nhựa. D. Chất khử trùng. Câu 9: Độ rượu là A. số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 200C. B. số mL nước có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước. C. số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước. D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

BÀI 25: ACETIC ACID Câu 10: Acetic acid phản ứng với kim loại nào sau đây, tạo ra khí hidrogen?

A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Au. Câu 11: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ

A. trên 10 %. B. dưới 2 %. C. từ 2% - 5%. D. từ 5% - 10%. Câu 12: Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol (có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) được gọi là phản ứng

A. thủy phân. B. trùng hợp. C. ester hóa. D. cháy.

BÀI 26: LIPID CHẤT BÉO Câu 13: Chất béo ở điều kiện thường thường tồn tại ở trạng thái nào?

A. Khí. B. Lỏng hoặc rắn. C. Tinh thể. D. Dung dịch. Câu 14: Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là gì?

A. Acid béo và ester. B. Glycerol và muối của acid béo. C. Ancol và acid. D. Este và nước Câu 15: Công thức chung của chất béo là

A. RCOOH. B. C3H5(OH)3. C. (RCOO)3C3H5. D. RCOONa. BÀI 27: GLUCOSE VÀ SACCHAROSE Câu 16: Thành phần nguyên tố chính của carbohydrate là gì?

A. C, H, O. B. C, H, N. C. C, O, N. D. H, O, N. Câu 17: Công thức chung của các carbohydrate thường là Cn(H2O)m . Chất không thuộc loại carbohydrate là

2

A.C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C6H12O5 Câu 18: Đường mía là loại đường nào sau đây?

A. maltose. B. glucose. C. fructose. D. saccharose. Câu 19: Vai trò quan trọng của glucose đối với con người và động vật là gì?

A. Nguyên liệu sản xuất xi măng. B. Chất dinh dưỡng quan trọng cung cấp năng lượng. C. Nguyên liệu chế tạo nhựa. D. Là thành phần chính của muối ăn. Câu 20: Tính chất nào là tính chất vật lí của glucose?

A. Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, ít tan trong nước. B. Chất rắn màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước. C. Chất rắn dạng tinh thể không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. D. Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước. Câu 21: Công thức phân tử của glucose là gì?

A. C12H22O11 B. C6H12O6 C. (C6H10O5)n D. CH3COOH BÀI 28: TINH BỘT VÀ CELLULOSE Câu 22: Cellulose có vai trò quan trọng gì trong cây xanh?

A. Dự trữ năng lượng. B. Cấu tạo thành tế bào thực vật. C. Giúp cây quang hợp. D. Cung cấp nước cho cây. Câu 23: X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn

X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là A. Tinh bột và saccharose. B. Tinh bột và glucose. C. Cellulose và glucose. D. Cellulose và saccharose. Câu 24: X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Thủy phân X với xúc tác acid hoặc

enzyme thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là A. Tinh bột và saccharose. B. Tinh bột và glucose. C. Cellulose và glucose. D. Cellulose và saccharose.

BÀI 29: PROTEIN Câu 25: Protein có vai trò gì …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo