
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN7
Năm học 2023-2024
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Số ý
tự luận
Số câu
trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Mở đầu (5 tiết) 1 1 0,25 2. Nguyên tử. Sơ lược về bản tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết)
2
1
1 2 2
3. Phân tử -Liên kết hóa học(11 tiết)
1 1 1
4. Tốc độ (11 tiết) 3 2 2/3 1/3 1 5 3,25 5. Âm thanh (10 tiết)
2/3 3 1/3
1 1 4 3,5
Tổng số ý 2/3 9 1+1/3 3 1+2/3 1/3 4 12
Tổng điểm 1,75 2,25 2,25 0,75 2,0 1,0 7,0 3,0 10,0
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI
A. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Kĩ năng sử dụng một hay nhiều giác quan để thu nhận thông tin về các đặc điểm, kích thước, hình dạng, vị trí… của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên được gọi là A. kĩ năng quan sát B. kĩ năng đo C. kĩ năng thực hành D. kĩ năng dự báo Câu 2: Khối lượng phân tử là A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử. B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử. C. tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất. D. khối lượng của nhiều nguyên tử. Câu 3: Thiết bị bắn tốc độ dùng để A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông. B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông. C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông. D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ. Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Calcium (z = 20) thuộc nhóm nào và chu kì bao nhiêu?
A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 3, nhóm IIB C. Chu kì 4, nhóm IIB D. Chu kì 4, nhóm IIA Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố trong cùng 1 hàng có đặc điểm A. có cùng khối lượng nguyên tử B. có cùng tính chất hóa học C. có cùng điện tích hạt nhân D. có cùng số lớp electron Câu 6: Công thức tính tốc độ là: A. v = s.t B. v = s/t C.v = t/s D. v = s/t2 Câu 7: Một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu? A. 512 Hz. B. 8,5 Hz. C. 1024 Hz. D. 256 Hz. Câu 8: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là
A. 39 km B.45 km. C. 2700 km D. 10 km Câu 9. Tốc độ là gì? 1. đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động 2. quãng đường đi được 3. quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
4. tác dụng của vật này lên vật khác Đáp án đúng là A.1; 2 và 3 B. 2, 3 và 4 C. 1, 3 và 4 D. 1 và 3 . Câu 10: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
A. Tay bác bảo vệ gõ trống. B. Dùi trống. C. Mặt trống. D. giá trống. Câu 11: Biên độ dao động của vật càng lớn khi A. Vật dao động càng nhanh.
B. Vật dao động với tần số càng lớn. C. Vật dao động càng chậm. D. Vật dao động càng mạnh Câu 12: Khoảng cách nào trong bảng dưới đây là khoảng cách an toàn đối với xe ô tô chạy với tốc độ 65km/h
A.35m. B. 55m. C.70m. D. 100m. Câu 13: Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là: A. 20 m/s. B. 8 m/s. C. 0,4 m/s. D. 2,5 m/s. Câu 14: Sóng âm là A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh. B. các vật dao động phát ra âm thanh. C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường. D. sự chuyển động của âm thanh. Câu 15: Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm của vật sẽ biến đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm Câu 16: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt?
A. Rèm nhung cửa B. Gạch men ốp tường C. Miếng mút xốp D. Nệm giường Câu 17: Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là A. 40 km/h. B. 50 km/h. C. 55 km/h. D. 60 km/h. Câu 18. Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có ................. A.cùng số neutron trong hạt nhân. B. cùng số proton trong hạt nhân. C.cùng số electron trong hạt nhân. D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân. Câu 19. Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.