
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN KHTN 7 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hô hấp của tế bào? A. Nhiệt độ. B. pH trong đất. C. Nồng độ khí Carbon monoxide. D. Khói bụi. Câu 2: Để bảo quản hạt giống như thóc, ngô, đậu xanh…người ta sử dụng biện pháp nào trong các biện pháp sau? A. Bảo quản lạnh. B. Bảo quản trong điều kiện nồng độ Oxygen thấp. C. Bảo quản khô. D. Ngâm trong nước lạnh. Câu 3: Những chất nào đi ra khỏi khí khổng trong quá trình quang hợp? A. Nước và khí oxygen. B. Nước và khí carbon dioxide. C. Khí carbon dioxide. D. Khí oxygen. Câu 4: Khí khổng có chức năng nào sau đây? A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B. Quang hợp. C. Trao đổi khí và thoát hơi nước. D. Tổng hợp các chất dinh dưỡng. Câu 5: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò: A. là dung môi hòa tan khí carbon dioxide B. là nguyên liệu cho quang hợp. C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp. D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp. Câu 6: Nước do nguyên tố hoá học nào tạo nên? A. Nguyên tố H và N. B. Nguyên tố H và O. C. Nguyên tố O và C. D. Nguyên tố C và H. Câu 7: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước ở thực vật? A. Nhiệt độ. B. Độ ẩm. C. Tiếng ồn. D. Ánh sáng. Câu 8: Thức ăn và nước uống từ ngoài đi vào cơ thể thông qua A. Miệng B. Thực quản C. Dạ dày D. Ruột non Câu 9: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào? A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen. B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide. C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước. D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước. Câu 10: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là: A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào. B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào. C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu. D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa. Câu 11: Nước được hấp thụ vào máu chủ yếu ở đoạn nào của ống tiêu hoá: A. Dạ dày. B. Ruột non. C. Ruột thừa. D. Ruột già. Câu 12: Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Cơ năng. B. Quang năng. C. Hoá năng. D. Nhiệt năng.
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP Câu 13: Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hoá các chất trong tế bào? A. Carbon dioxide. B. Oxygen. C. Nhiệt. D. Tinh bột. Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể? A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường. C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào. Câu 15: Kí hiệu Mg, K, Na lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào? A. Manganese, Potassium,Nitrogen. B. Magnesium, Potassium, Beryllium. C. Magnesium, Potassium, Sodium. D. Manganese, Potassium, Aluminium. Câu 16: Nguyên tố hóa học là gì? A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân. B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân. C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt neutron trong hạt nhân. D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân. Câu 17: Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc nào? A. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. B. Theo chiều tăng dần của phân tử khối. C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. D. Theo chiều tăng số lớp electron trong nguyên tử. Câu 18: Có bao nhiêu nguyên tố phi kim trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo? A. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron. B. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.