Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK 1 - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

NĂM HỌC 2024-2025 I. Trắc nghiệm Câu 1. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 2. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc. Câu 3. Công thức hóa học đúng của kim loại đồng (Copper) là A. cU. B. cu. C. Cu. D. CU. Câu 4. Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào? A. Potassium, Hydrogen, Carbon. B. Carbon, Potassium, Hydrogen. C. Hydrogen, Potassium, Carbon. D. Hydrogen, Carbon, Potassium. Câu 5. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố Natri (Sodium) là A. 20 amu. B. 21 amu. C. 22 amu. D. 23 amu. Câu 6. Đơn chất là A. chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học. B. kim loại có trong tự nhiên C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học. D. phi kim do con người tạo ra; Câu 7. Hợp chất A. chất tạo từ nhiều nguyên tố hoá học. B. chất tạo từ hai nguyên tố hoá học. C. chất tạo từ hai nguyên tố kim loại trở lên. D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim. Câu 8. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ? A. N. B. Kg. C. M. D. m/s. Câu 9. Đơn vị của tốc độ là A. s/m và km/h. B. m/s và km/h. C. m/s và h/km. D. m/s và h/m. Câu 10. Đơn vị của tần số là A. dB. B. N. C. Hz. D. Km. Câu 11. Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

A. miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương. B. tấm kim loại, áo len, cao su. C. mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch. D. miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp. Câu 12. Những vật hấp thụ âm tốt là vật A. có bề mặt nhẵn, cứng. B. sáng, phẳng. C. phản xạ âm kém. D. phản xạ âm tốt. Câu 13. Thiết bị bắn tốc độ dùng để A. kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ. B. kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông. C. đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông. D. đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông. Câu 14. Theo em nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ? A. Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn. B. Chở hàng quá trọng tải của phương tiện.

C. Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 15. Máy bay đi từ thành phố A đến thành phố B với tốc độ trung bình 30 km/h mất 1 giờ 30 phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là A. 39 km. B. 45 km. C. 2700 km. D. 10 km. Câu 16. Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km? A. 10km. B. 15km. C. 20km. D. 16km Câu 17. Góc phản xạ là góc hợp bởi A. Tia phản xạ và mặt gương. B. Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới C. Tia tới và pháp tuyến. D. Tia tới và mặt gương. Câu 18. Phản xạ khuếch tán thường: A. Tạo ra ảnh nhỏ hơn vật B. Tạo ra ảnh lớn hơn vật C. Không tạo ra hình ảnh của vật D. Tạo ra ảnh bằng và ngược chiều với vật Câu 19. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước. B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da. C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời. D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng. Câu 20. Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán? A. Ánh sáng chiếu tới mặt gương. B. Ánh sáng chiếu tới mặt nước. C. Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len. D. Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng. Câu 21. Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường A. Một vùng tối hình bàn tay B. Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ C. Một vùng bóng tối tròn D. Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn. Câu 22. Góc tới là A. giao điểm của tia sáng tới và mặt gương. B. đường thẳng vuông góc với mặt gương. C. góc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo