
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN KHTN 7 KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
NỘI DUNG KIẾN THỨC CÁC CHỦ ĐỀ
1. Nguyên tử – Sơ lược về BTHCNTHH
2. Tốc độ
3. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
GỢI Ý ÔN TẬP I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kí hiệu Ca, N, Fe lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào? A. Calcium, Potassium,Nitrogen. B. Calcium, Nitrogen, Iron. C. Magnesium, Potassium, Aluminium. D. Iron, Potassium, Sodium. Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có... A. cùng số neutron trong hạt nhân. B. cùng số proton trong hạt nhân. C. cùng số electron trong hạt nhân. D. cùng số proton và neutron. Câu 3: Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là: A. Calcium. B. Sodium. C. Magnesium. D. Potassium. Câu 4: Sulfur là nguyên tố … A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim. Câu 5. Xác định nhóm nguyên tố kim loại trong các nhóm nguyên tố sau: A. Calcium, Potassium, Nitrogen. B. Calcium, Nitrogen, Iron. C. Magnesium, Nitrogen, Iron. D. Iron, Potassium, Sodium. Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nào sau đây? A. Proton, electron và neutron; B. Proton và electron; C. Proton và neutron; C. Electron và neutron; Câu 7: Nguyên tố hoá học chiếm số nguyên tử nhiều nhất trong vũ trụ là nguyên tố nào sau đây? A. Hydrogen. B. Oxygen. C. Carbon. D. Helium. Câu 8: Cholorine là nguyên tố A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim. Câu 9: Kí hiệu Ca, Cu, Na lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào? A. Calcium, Copper, Nitrogen. B. Calcium, Potassium, Beryllium. C. Carbon, Potassium, Aluminium. D. Calcium, Copper, Sodium. Câu 10: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc … A. nguyên tử khối tăng dần. B. tính kim loại tăng dần. C. điện tích hạt nhân tăng dần. D. tính phi kim tăng dần. Câu 11: Thương số s/t đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động được gọi là? A. Chuyển động. B. Tốc độ. C. Quãng đường. D. Thời gian. Câu 12: Tốc độ chuyển động đặc trưng cho tính chất gì của chuyển động? A. Sự lâu, chậm của chuyển động. B. Sự nhanh, chậm của chuyển động. C. Sự khác biệt của chuyển động. D. Sự dài, rộng của chuyển động.
Câu 13: Trong hệ đô lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là? A. m/s. B. N/m2. C. km/g. D. A và C. Câu 14: Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị gì? A. Đơn vị đo độ dài. B. Đơn vị đo thời gian. C. A và B. D. Không phụ thuộc. Câu 15: Đơn vị đo thời gian là h, đơn vị đo tốc độ là km/h. Vậy đơn vị đo quãng đường là? A. m. B. cm. C. dm. D. km. Câu 16: Dụng cụ đo tốc độ gọi là gì? A. Tốc kế. B. Lực kế. C. Nhiệt kế. D. Áp kế. Câu 17: Có bao nhiêu cách đo tốc độ khi dùng đồng ồ bấm giây? A. 1 cách. B. 2 cách. C. 3 cách. D. 4 cách. Câu 18: Trong phòng thực hành ta thường dùng cách đo nào khi sử dụng đồng hồ bấm giây? A. Đo thời gian t và đo quãng đường s cùng lúc. B. Chọn thời gian t trước, đo quãng đường s sau. C. Chọn quãng đường s trước, đo thời gian t sau. D. Chọn quãng đường s trước, chọn thời gian t sau. Câu 19: Thông thường ta cần thực hiện các phép đo bao nhiêu lần trong quá trình thực hành đo tốc độ? A. 1 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 10 lần. Câu 20. Hô hấp tế bào là quá trình nào sau đây? A. Tổng hợp chất hữu cơ trong tế bào B. Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng C. Hấp thụ nước và muối khoáng D. Trao đổi khí với môi trường Câu 21. Chất nào sau đây là nguyên liệu của hô hấp tế bào? A. Oxi B. Nước C. Muối khoáng D. Protein Câu 22. Ở lá cây, sự trao đổi khí diễn ra chủ yếu qua bộ phận nào? A. Gân lá B. Biểu bì lá C. Khí khổng D. Mạch gỗ Câu 23. Khí khổng có chức năng chính là gì? A. Hút nước cho lá B. Trao đổi khí và thoát hơi nước C. Vận chuyển chất hữu cơ D. Tổng hợp chất dinh dưỡng Câu 24. Nước có vai trò nào sau đây đối với cơ thể sinh vật? A. Cung cấp năng lượng trực tiếp B. Điều hoà nhiệt độ cơ thể C. Tạo màu sắc cho cơ thể D. Dự trữ lâu dài năng lượng Câu 25. Công thức hoá học của nước là: A. H₂O B. CO₂ C. O₂ D. NaCl Câu 26. Nước và muối khoáng được cây hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào của rễ? …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.