
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK 1 - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
NĂM HỌC 2025-2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 1. Chọn câu trả lời đúng duy nhất. Câu 1. Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl có hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là A. NaCl. B. Na2Cl. C. Na2Cl2. D. NCl. Câu 2. Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác là A. số hiệu nguyên tử. B. hoá trị. C. khối lượng nguyên tử. D. số liên kết của các nguyên tử. Câu 3. Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động? A. Quãng đường. B. Thời gian chuyển động. C. Tốc độ. D. Lực. Câu 4. Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
A. ?= ?. ? B. ?=
?
? C. ?=
?
? D. ?=
?
?2
Câu 5. Âm do một vật phát ra càng nhỏ khi A. vật dao động càng chậm. B. vật dao động càng mạnh. C. biên độ dao động càng nhỏ. D. tần số dao động càng nhỏ Câu 6. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là A. CO2. B. CO2. C. CO2. D. Co2. Câu 7. Hóa trị của nguyên tố A. là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác có trong phân tử. B. bằng số H liên kết với nguyên tử nguyên tố đó. C. bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó. D. bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2. Câu 8. Trong các đơn vị sau đây, đâu là đơn vị đo tốc độ? A. N. B. Kg. C. M. D. m/s. Câu 9. Tốc độ là đại lượng cho biết
A. hướng chuyển động của vật.
B. quỹ đạo chuyển động của vật. C. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. nguyên nhân vật chuyển động. Câu 10. Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo A. thời gian mà vật đó đi hết quãng đường. B. độ dài quãng đường mà vật đó phải đi. C. độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó. D. quãng đường và hướng chuyển động của vật. Câu 11. Đơn vị của tốc độ là A. s/m và km/h. B. m/s và km/h. C. m/s và h/km. D. m/s và h/m. Câu 12. Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những thông tin gì? A. Thời gian chuyển động của vật. B. Quãng đường đi được của vật. C. Hướng di chuyển của vật. D. Quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó. Câu 13. Đơn vị của tần số là A. dB. B. N. C. Hz. D. Km. Câu 14. Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất? A. Gỗ. B. Thép. C. Len. D. Đá. Câu 15. Âm nghe được càng to khi A. biên độ âm càng lớn. B. biên độ âm càng nhỏ. C. biên độ âm càng trầm. D. biên độ âm càng càng bổng. Câu 16. Đơn vị của tần số là A. mét (m). B. giây (s). C. Newtơn (N). D. Héc (Hz). Câu 17. Âm nghe được càng nhỏ khi A. biên độ âm càng lớn. B. biên độ âm càng nhỏ. C. biên độ âm càng trầm. D. biên độ âm càng càng bổng. Câu 18. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào? A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây. B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. D. Cổng quang điện và thước cuộn. Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ? A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. B. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. C. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số. D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. Câu 20. Góc phản xạ là góc hợp bởi A. Tia phản xạ và mặt gương. B. Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới. C. Tia tới và pháp tuyến.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.