
PHÂN MÔN HÓA
A. Phần trắc nghiệm “ Lựa chọn” Câu 1. Trong các công thức hóa học sau, công thức nào là của Base? A. Ba(OH)2 B. HCl. C. Al2O3. D. NaHCO3. Câu 2. Dãy base nào là kiềm? A. Fe(OH2; Ba(OH)2; NaOH B. Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2 C. Ca(OH)2; Mg(OH)2; KOH. D. Ba(OH)2; NaOH; KOH. Câu 3. Quỳ tím chuyển màu xanh khi cho vào dung dịch A. nước vôi trong B. sulfuric acid C. hydrochloric acid D. giấm ăn Câu 4. Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid? A. SO2 B. SO3 C. FeO D. N2O5 Câu 5. Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường: A. Base B. Acid C. Muối D. Trung tính B. Phần trắc nghiệm “ Đúng sai” Câu 6. Dung dịch X có pH = 3,0 dung dịch Y có pH = 9,0 dung dịch Z có pH = 7. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a) X là dung dịch acid. b) Cả X và Y đều là dung dịch base. c) Z là dung dịch trung tính. d) Cả X và Y đều là dung dịch acid. e) X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base. Câu 7: Cho 2 ml dung dịch HCl 0,2 M vào ống nghiệm (1) 2 ml dung dịch NaOH 0,2 M vào ống nghiệm (2), 1 ml dung dịch HCl 0,2 M và 1 ml dung dịch NaOH 0,2 M vào ống nghiệm (3). Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a) Ống nghiệm (1) giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. b) Ống nghiệm (2) giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh. c) Ống nghiệm (3) giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. d) Cả ba ống nghiệm trên đều không làm quỳ tím chuyển màu. C. Phần trắc nghiệm “ Trả lời ngắn” Câu 8: Cho Dùng 400mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đkc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Tính khối lượng của muối BaSO3 thu được? ..................................................................................................................................................... .......... Câu 9: Cho 11,2 gam Iron (III) oxide (Fe2O3) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl). Tính khối lượng muối thu được. ..................................................................................................................................................... .......... D. Tự luận
UBND HUYỆN LONG ĐẤT TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHTN – LỚP 8
Câu 10: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a) Fe(OH)3 + H2SO4 → b) Al(OH)3 + HCl → c) Ca(OH)2 + CO2 → d) ….. + O2 → Al2O3 e) P + …→ P2O5 f) FeO + HCl → Câu 11: Cho các hợp chất sau: FeO, P2O5; HCl, NaOH, K2O; Ba(OH)2; H2SO4; CO2. Đâu là acid, base, oxide acid, oxide base? Gọi tên chúng. Câu 12. Dùng 500mL dung dịch Ca(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đkc). Sau phản ứng thu được muối CaSO3 không tan. Tính giá trị của V ?
(Cho biết KLNT của: H=1; O=16; Ba=137; S=32; Fe=56; Cl=35,5)
PHÂN MÔN VẬT LÝ Câu 1.Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích? A. Thanh sắt. B. Thanh thép. C. Thanh nhựa. D. Thanh gỗ. Câu 2. Tia chớp là do các điện tích chuyển động rất nhanh qua không khí tạo ra. Trong trường hợp này không khí tại đó A. tạo thành dòng điện. B. phát sáng. C. trở thành vật liệu dẫn điện. D. nóng lên Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện là dòng các hạt không mang điện chuyển động. B. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mạng điện. C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các hạt không mang điện tích. D. Dòng điện là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nhiều vật sau khi bị cọ xát ………………. các vật nhẹ như cọng rơm, vỏ trấu."
(có khả năng đẩy / có khả năng hút / vừa đẩy vừa hút / không đẩy và không hút ) Câu 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm điện ………… thì đẩy nhau, ………….. thì hút nhau ( Khác loại, cùng loại / Cùng loại, khác loại / Như nhau, khác nhau / Khác nhau, như nhau ) Câu 6. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không dùng để giữ an toàn cho mạch điện? A. Chuông điện. B. Role. C. Cầu dao tự động. D. Cầu chì. Câu 7. Chất dẫn điện là chất A. có khả năng cho dòng điện đi qua. B. có khả năng cho các hạt mang điện tích dương chuyển động qua. C. có khả năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.