
I. TRẮC NGHIỆM
A. Phần trắc nghiệm “ Lựa chọn” Lựa chọn một đáp án đúng ở mỗi câu
Câu 1. Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?
A. Biến trở B. Điôt C. Cầu chì D. Ampe kế
Câu 2. Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?
A. Biến trở B. Điện trở C. Điôt D. Đèn LED
Câu 3. Sơ đồ mạch điện sau gồm các thiết bị:
A. Một công tắc, bốn pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn
B. Hai công tắc, một pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện
C. Một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn
D. Một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện
Câu 4. Thiết bị nào không phải thiết bị an toàn:
A. Cầu chì B. Điôt C. Role D. Cầu dao tự động
Câu 5. Mạch điện có dòng điện chạy qua khi:
A. Công tắc đóng B. Công tắc mở và có nguồn điện
C. Có nguồn điện D. Các thiết bị điện trong mạch hoạt động
Câu 6. Dòng điện có tác dụng nhiệt vì:
A. Làm sáng đèn B. Làm nóng dây dẫn C. Làm quay động cơ D. Làm phát âm thanh
Câu 7. Tác dụng phát sáng thể hiện ở:
A. Bóng đèn LED B. Quạt điện C. Nam châm điện D. Pin
UBND XÃ LONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHTN – LỚP 8
Câu 8. Tác dụng từ của dòng điện được ứng dụng trong:
A. Bếp điện B. Chuông điện C. Đèn học D. Ổ cắm
Câu 9. Dòng điện có thể gây:
A. Tác dụng sinh lí B. Tác dụng hóa học C. Tác dụng nhiệt D. Cả A, B, C
Câu 10. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng nào của dòng điện?
A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng mạnh yếu của dòng điện. D. Tác dụng hóa học.
Câu 11. Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện là:
A. Vôn kế. B. Nhiệt kế. C. Ampe kế. D. Lực kế.
Câu 12. Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một bóng đèn, ta mắc vôn kế như thế nào?
A. Mắc nối tiếp với bóng đèn. B. Mắc song song với bóng đèn.
C. Mắc hỗn hợp. D. Mắc ở bất kỳ vị trí nào.
Câu 13. Trên một bóng đèn có ghi 220V. Số ghi đó cho biết:
A. Hiệu điện thế định mức của đèn. B. Cường độ dòng điện tối đa qua đèn.
C. Công suất tiêu thụ của đèn. D. Hiệu điện thế thực tế.
Câu 14. Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Đơn vị của nhiệt lượng là:
A. J B. °C C. kg.m D. W
Câu 16. Nhiệt độ của vật càng cao thì:
A. Nhiệt năng càng nhỏ. B. Nhiệt năng không đổi.
C. Nhiệt năng càng lớn. D. Nhiệt năng lúc lớn lúc nhỏ.
Câu 17. Cách nào sau đây không làm thay đổi nhiệt năng của một vật?
A. Nung nóng một vật.
B. Cọ xát với vật khác.
C. Đặt vào môi trường có nhệt độ cao hơn.
D. Đặt vào môi trường có nhiệt độ bằng với nhiệt độ vật.
Câu 18. Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?
A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí. B. Bằng sự đối lưu.
C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một hình thức khác.
Câu 19. Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt?
A. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu. B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.
C. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu. D. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.
Câu 20. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?
A. Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.
B. Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
C. Chất lỏng không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi.
D. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ thay đổi.
Câu 21. Các vật dẫn nhiệt kém thường được làm bằng:
A. sắt B. nhôm C. thủy tinh D. gang
Câu 22. Chọn câu sai.
A. Chất lỏng dẫn nhiệt kém. B. Chất rắn dẫn nhiệt tốt.
C. Chân không dẫn nhiệt tốt nhất. D. Chất khí dẫn nhiệt còn kém hơn chất lỏng.
Câu 23. Chọn câu phát biểu sai
A. Chất rắn khi nóng lên thì nở ra. B. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C. Chất rắn khi lạnh đi thì co lại. D. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.
Câu 24. Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 25. Thanh quản là một bộ phận của
A. hệ hô hấp. B. hệ tiêu hóa. C. hệ bài tiết. D. hệ sinh dục.
Câu 26. Bài tiết mồ hôi qua cơ quan nào?
A. Hệ mạch máu B. Đường dẫn khí C. Phổi D. Da
Câu 27. Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm cơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.