
1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
I. Trắc nghiệm.
Câu 1: Tác dụng phát sáng của dòng điện được ứng dụng trong thiết bị nào sau đây?
A. Bếp điện. B. Đèn báo ở radio. C. Bàn là. D. Chuông điện. Câu 2: Số vôn ghi trên nguồn điện có ý nghĩa
A. là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện
kín. B. là giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đang được mắc trong mạch điện kín với
nguồn điện đó. C. là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện
để hở. D. là giá trị hiệu điện thế định mức mà nguồn điện đó có thể cung cấp cho các dụng cụ
điện. Câu 3: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. Jun (J). B. Vôn (V). C. Oát (W). D. Ampe (A). Câu 4: Để đo cường độ dòng điện đi qua một bóng đèn mắc trong một mạch điện kín gồm bóng đèn và nguồn điện, người ta có thể thực hiện bằng cách
A. Thay bóng đèn mắc trong mạch bằng một ampe kế mắc vào chính mạch đó. B. Cắt dây dẫn trong mạch tại điểm nào đó và mắc ampe kế vào vị trí đó. C. Mắc ampe kế vào hai đầu bóng đèn. D. Thay nguồn điện bằng ampe kế. Câu 5: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Nồi cơm điện B. Quạt điện C. Máy thu hình (tivi) D. Máy bơm nước Câu 6: Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là:
A. 32 A B. 0,32 A C. 1,6 A D. 3,2 A Câu 7: Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).
A. Ampe kế có giới hạn đo 1 A. B. Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A C. Ampe kế có giới hạn đo 100 mA D. Ampe kế có giới hạn đo 2 A Câu 8: Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?
A. Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A B. Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA. C. Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.Dòng điện đi qua bóng đèn xe
máy có cường độ là 0,5 A. D. Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A. Câu 9: Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?
A. Máy bơm nước chạy điện B. Công tắc C. Dây dẫn điện ở gia đình D. Đèn báo của tivi
2
Câu 10: Bóng đèn nào sau đây khi phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí?
A. Bóng đèn đui ngạnh B. Đèn điot phát quang C. Bóng đèn xe gắn máy D. Bóng đèn pin Câu 11: Nhiệt năng của một vật là
A. Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. D. Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 12: Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
A. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn. B. Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. C. Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn. D. Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ vừa phải. Câu 13: Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?
A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí. B. Bằng sự đối lưu. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một hình thức khác. Câu 14. Các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?
A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng. Câu 15. Thế năng phân tử, nguyên tử có độ lớn phụ thuộc vào
A. Khoảng cách giữa các phân tử, nguyên tử. B. Lực tương tác giữa các phân tử, nguyên tử. C. Khối lượng giữa các phân tử, nguyên tử. D. Vận tốc chuyển động giữa các phân tử, nguyên tử. Câu 16. Đơn vị của nhiệt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.