Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Dân tộc Nội trú Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Dân tộc Nội trú Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG KHTN 8 GIỮA HỌC KÌ 2

(PHẦN SINH) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ điều gì?

A. Trứng đã được thụ tinh. B. Trứng đã thụ tinh nhưng không làm tổ tại tử cung. C. Trứng đã thụ tinh và làm tổ tại tử cung. D. Trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh. Câu 2: Nhóm nào sau đây gồm các nhân tố sinh thái vô sinh? A. Nhiệt độ và độ ẩm. B. Con trâu và cây cỏ. C. Gió và con người. D. Vi khuẩn và cây lúa. Câu 3: Kích thước của quần thể là A. số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian 1m2. B. khoảng cách của các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể. C. số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể. D. số lượng giữa cá thể đực trên số lượng cá thể cái của quần thể. Câu 4: Trong vườn Quốc gia Cát bà Voọc là loài A. ưu thế. B. đặc trưng. C. chủ chốt. D. ngẫu nhiên. Câu 5: Chậu cây cảnh đặt ở ban công sau một thời gian sẽ có ngọn mọc vươn ra ngoài. Nhân tố sinh thái nào đã ảnh hưởng tới cây trong trường hợp này? A. Nước và độ ẩm. B. Nhiệt độ. C. Gió. D. Ánh sáng. Câu 6: Quần xã sinh vật là A. tập hợp các sinh vật cùng loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên. Câu 7: Hình ảnh sau đây mô tả kiểu phân bố cá thể nào trong quần thể?

Chim hải âu làm tổ A. Phân bố đồng đều. B. Phân bố ngẫu nhiên. C. Phân bố tự do. D. Phân bố theo nhóm. Câu 8: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về A. giới động vật. B. giới thực vật. C. giới nấm. D. giới nhân sơ (vi khuẩn). Câu 9: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng. C. Con người và các sinh vật khác. D. Các sinh vật khác và ánh sáng. Câu 10: Môi trường bao gồm A. nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật. B. các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật. C. tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật. D. các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm. Câu 11: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào? A. Vô sinh. B. Hữu sinh. C. Vô cơ. D. Chất hữu cơ. Câu 12: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái nào?

A. Vô sinh. B. Hữu sinh. C. Hữu sinh và vô sinh. D. Hữu cơ. Câu 13: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì? A. Giới hạn sinh thái. B. Tác động sinh thái C. Khả năng cơ thể. D. Sức bền của cơ thể. Câu 14: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái? A. Gần điểm gây chết dưới. B. Gần điểm gây chết trên. C. Ở điểm cực thuận. D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên. Câu 15: Cây xanh sống trong môi trường nào? A. Đất và không khí. B. Đất và nước. C. Không khí và nước. D. Đất. Câu 16: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào? A. Có vùng phân bố rộng. B. Có vùng phân bố hạn chế. C. Có vùng phân bố hẹp. D. Không xác định được vùng phân bố. Câu 17: Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái tới sinh vật A. không phụ thuộc vào mức độ tác động của chúng. B. tỉ lệ thuận vào mức độ tác động của chúng C. tỉ lệ nghịch vào mức độ tác động của chúng D. tùy thuộc vào mức độ tác động của chúng. Câu 18: Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài A. ưu thế. B. đặc trưng. C. tiên phong. D. ổn định. Câu 19: Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5 - 42°C. Điều giải thích đúng là A. nhiệt độ 5°C là giới hạn trên, 42°C là giới hạn dưới. B. nhiệt độ 5°C là giới hạn dưới, 42°C là giới hạn trên. C. nhiệt độ < 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên. D. nhiệt độ 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên. Câu 20: Da người có thể là môi trường sống của những loài sinh vật nào? A. Giun đũa kí sinh. B. Chấy, rận, nấm. C. Sâu. D. Thực vật bậc thấp. Câu 21: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với A. tất cả các nhân tố sinh thái. B. nhân tố sinh thái hữu sinh. C. nhân tố sinh thái vô sinh. D. một nhân tố sinh thái nhất định. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo