
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC 2023- 2024 I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. I.1. Phân môn Sinh: Câu 1. Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi thành phần nào? A. Máu. B. Nước mô. C. Bạch huyết. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2. Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái? A. Ống dẫn nước tiểu. B. Ống thận C. Ống đái. D. Ống góp Câu 3. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ? A. 1,5 lít. B. 2 lít. C. 1 lít. D. 0,5 lít Câu 4. Sản phẩm bài tiết của thận là gì? A. Nước mắt. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi. Câu 5. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá? A. Heroin. B. Cocain. C. Moocphin. D. Nicotin Câu 6. Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng A. hai lần hít vào và một lần thở ra. B. một lần hít vào và một lần thở ra. C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra. D. một lần hít vào và hai lần thở ra. Câu 7. Hệ tuần hoàn gồm A. tim và động mạch B. tim và hệ mạch C. tim và mao mạch D. tim và tĩnh mạch Câu 8. Động mạch có chức năng A. dẫn máu từ tim đến các cơ quan B. dẫn máu từ các cơ quan về tim C. thực hiện trao đổi khí, trao đổi chất D. dẫn máu từ phổi về tim Câu 9. Máu có màu đỏ tươi khi hemoglobin trong hồng cầu kết hợp với A. O2 B. CO2 C. NO D. N2 Câu 10. Bệnh thiếu máu là do thiếu số lượng A. hồng cầu B. tiểu cầu C. bạch cầu D. huyết tương I.2. Phân môn Hoá: Câu 1. Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng:
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3 Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. Câu 3. Viên than tổ ong (như hình bên) thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây? A. Làm giảm trọng lượng viên than B. Giúp viên than trông đẹp mắt hơn C. Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy D. Tăng nhiệt độ khi than cháy Câu 4. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây? A. Tốc độ phản ứng B. Cân bằng hoá học C. Phản ứng một chiều D. Phản ứng thuận nghịch Câu 5. Chất nào sau đây là acid? A. HCl B. NaCl C. Ba(OH)2 D. MgSO4 Câu 6. Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Vàng Câu 7. Dãy chất nào sau đây bao gồm toàn acid? A. HCl; NaCl CaO; H2SO4 C. NaCl; KOH D. H3PO4; HNO3; HCl Câu 8. Chọn câu sai: A. Acid luôn chứa nguyên tử H B. Tên gọi của H2S là acid hydro sulfide C. Acid gồm nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid D. Công thức hoá học của acid dạng HnA. Câu 9. Dung dịch bão hòa là gì? A. Là dung dịch hòa tan chất tan B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan D. Không có đáp án đúng Câu 10. Nước không thể hòa tan chất nào sau đây? A. Đường. B. Muối. C. Cát. D. Mì chính I.3. Phân môn Lí: Câu 1. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Lực đẩy Archimedes B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát. C. Trọng lực. D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes Câu 2. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng: A. Trọng lượng của vật. B. Trọng lượng của chất lỏng. C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng. Câu 3. Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào? A. Thể tích toàn bộ vật B. Thể tích chất lỏng C. Thể tích phần chìm của vật D. Thể tích phần nổi của vật Câu 4. Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.