Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ đáy ống? A. 1/2 B. 1/3 C. 2/3 D. 1/4 Câu 2. Cho phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ như sau: Sodium + Oxygen → Sodium oxide

Chất sản phẩm của phản ứng là chất nào? A. Sodium B. Oxygen C. Sodium oxide D. Sodium và oxygen. Câu 3. Cơ thể người được cấu tạo gồm các phần sau đây: A. đầu, cổ, thân, hai tay và hai chân. B. đầu,cổ, mình, hai tay và hai chân. C. đầu, cổ, người, hai tay và hai chân. D. đầu, cổ, bụng, hai tay và hai chân. Câu 4. Hệ vận động ở người có chức năng chính là gì? A. Điều chỉnh hoạt động của các cơ quan nội tạng. B. Tham gia vào quá trình vận động, giúp cơ thể di chuyển và duy trì tư thế. C. Loại bỏ các chất thải từ máu. D. Sản xuất năng lượng cho các hoạt động của cơ thể. Câu 5. Cơ quan nào sau đây không tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn? A. Răng B. Lưỡi C. Dạ dày D. Thận Câu 6. Hệ tuần hoàn có vai trò chính gì trong cơ thể? A. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. B. Vận chuyển máu chứa oxy và dưỡng chất đến các tế bào. C. Phân hủy thức ăn thành năng lượng. D. Loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể. Câu 7. Quá trình trao đổi khí xảy ra ở cơ quan nào trong hệ hô hấp? A. Mũi B. Họng C. Phế nang trong phổi D. Phế quản Câu 8. Chức năng chính của hệ bài tiết là gì? A. Phân hủy thức ăn để cung cấp năng lượng cho cơ thể. B. Vận chuyển máu đến các cơ quan. C. Loại bỏ các chất thải từ máu và duy trì cân bằng nước và muối trong cơ thể. D. Sản xuất hormone và điều hòa hoạt động của các cơ quan. Câu 9. Môi trường trong của cơ thể gồm những thành phần nào sau đây? A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể. B. Máu, nước mô, bạch huyết.

C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể. D. Máu, nước mô, bạch cầu. Câu 10. Cân bằng môi trường trong cơ thể có ý nghĩa gì? A. Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể diễn ra bình thường. B. Đảm bảo cho máu lưu thông tốt. C. Cơ thể bị rối loạn chuyển hóa. D. Giúp cho tim đập nhanh hơn bình thường. Câu 11. Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết là A. kháng thể. B. kháng nguyên. C. hormone. D. enzyme. Câu 12. Trong cơ thể người, tuyên nội tiết nào mà sản phẩm do chúng tiết ra có tác động đến hầu hết các tuyên nội tiết khác? A. Tuyến yên. B. Tuyến trên thận. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tụy. Câu 13. Cấu tạo chính của da gồm những lớp nào sau đây? A. Biểu bì, hạ bì, lớp mỡ dưới da B. Biểu bì, lớp sáng, lớp sừng C. Lớp mỡ dưới da, lớp gai, lớp hạ bì D. Hạ bì, lớp hạt, lớp đáy Câu 14. Việc đo thân nhiệt có ý nghĩa chính là gì? A. Xác định cân nặng của cơ thể và điều chỉnh huyết áp. B. Kiểm tra tình trạng sức khỏe và phát hiện sớm bất thường. C. Điều chỉnh huyết áp và đành giá chức năng hô hấp. D. Đánh giá chức năng hô hấp và xác định nhiệt độ cơ thể. Câu 15. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực? A. Công của lực. B. Momen lực. C. Động lượng. D. Khối lượng của vật. Câu 16. Dụng cụ nào dưới đây là ví dụ của đòn bẩy loại 1? A. Kéo cắt giấy. B. Cần xẻng khi xúc đất. C. Xe rùa. D. Cái kìm Câu 17: Tuyến nào sau đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết? A. Tuyến Tụy B. Tuyến giáp C. Tuyến yên D. Tuyến thượng thận Câu 18: Dụng cụ nào sau đây là ví dụ của đòn bẩy loại 2? A. Kéo cắt giấy. B. Cần xẻng khi xúc đất. C. Xe rùa. D.Cái kìm Câu 19: Cho phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ như sau: Calcium + Oxygen → Calcium oxide

Chất tham gia của phản ứng là chất nào? A. Calcium B. Oxygen C. Calcium oxide D. Calcium và oxygen. Câu 20: Sản phẩm tiết của tuyến yên là gì? A. Hormone B. Enzyme C. Kháng thể D.Kháng nguyên

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo