
15
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN A. PHẦN CHẤT VÀ BIẾN ĐỔI CHẤT I. LÝ THUYẾT. Bài 1: Biến đổi vật lý, biến đổi hóa học Bài 2: Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng, phương trình hóa học Bài 4: Mol và tỉ khối chất khí Bài 5: Tính theo phương trình hóa học Bài 6: Nồng độ dung dịch B. BÀI TẬP MINH HỌA I- TRẮC NGHIỆM 1. Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Câu 1. Cho phản ứng: A + B + C D. Phương trình bảo toàn khối lượng của phản ứng là
A. mA + mB + mC = mD. B. mA = mB + mC + mD. C. mA + mB = mC + mD. D. mA + mB - mC = mD. Câu 2. Đốt cháy khí amonia (NH3) trong khí oxygen O2, thu được khí nitơ (nitrogen) và nước. Phương trình hóa học biểu diễn đúng quá trình trên là
A.
ot 3 2 2 2 4NH 3O 2N 6H O. B.
ot 3 2 2 2 2NH O N H O.
C.
ot 3 2 2 2 2NH 3O N 3H O. D.
ot 3 2 2 2 4NH O 2N 6H O. Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì tổng hệ số trong phương trình hóa học là:
A. 9. B. 8. C. 5. D. 6. Câu 4. Thể tích (đkc) của 280 gam khí nitơ (nitrogen) là
A. 991,6 lít. B. 734,7 lít. C. 619,75 lít. D. 247,9 lít. Câu 5. Ở điều kiện chuẩn (đkc) một mol khí có thể tích là
A. 27,49 lít. B. 24,79 lít. C. 24,2 lít. D. 24,79 lít. Câu 6. Số mol ứng với 6,4 gam khí sulfurous SO2 là
A. 0,2 mol. B. 0,5 mol. C. 0,01 mol. D. 0,1 mol. Câu 7. Khí nào nặng nhất trong các khí sau?
A. CH4. B. CO2. C. N2. D. H2. Câu 8. Thể tích (đkc) của các chất tương ứng với 4 gam H2; 2,8 gam N2; 6,4 gam O2; 22 gam CO2 là
A. 49,58 lít H2; 24,79 lít N2; 4,958 lít O2, 12,395 lít CO2. B. 49,58 lít H2; 2,4 lít N2; 4,958 lít O2, 12,395 lít CO2. C. 4,8 lít H2; 24,79 lít N2; 4,958 lít O2, 12,395 lít CO2. D. 49,58 lít H2; 2,479 lít N2; 4,958 lít O2, 12,395 lít CO2. Câu 9. Cho miếng đồng (Cu) dư vào 200 mL dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2 và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo ra là A. 8,8 g. B. 10,8 g. C. 15,2 g. D. 21,6 g. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. Số mol oxygen đã phản ứng là A. 0,2. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,8. Câu 11. Cho 13 gam kẽm (zinc) vào dung dịch chứa 16,425 gam HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thu được zinc chloride (ZnCl2) và V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là
A. 4,958. B. 3,7185. C. 5,57775. D. 11,1555. Câu 12. Nhiệt phân 19,6 g KClO3 thu được 0,18 mol O2. Biết rằng phản ứng nhiệt phân KClO3 xảy ra theo sơ đồ sau: 3 2 KClO KCl + O Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là A. 25%. B. 50%. C. 70%. D. 60%.
16
Câu 13. Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để thu được 51 gam NH3 (hiệu suất phản ứng là 25%)?
A. 2 2 N H V 148,74 lít,V 446,22 lít. B.
2 2 N H V 135,4 lít,V 403,2 lít.
C.
2 2 N H V 134,4 lít,V 405,2 lít. D.
2 2 N H V 164,4 lít,V 413,6 lít.
Câu 14. Ở 20oC 45 gam muối K2CO3 hòa tan hết trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa. Độ tan của K2CO3 ở nhiệt độ này là
A. 20 gam. B. 30 gam. C. 45 gam. D. 12 gam. Câu 15. Số gam chất tan cần dùng để pha chế 250 mL dung dịch MgSO4 0,1M là
A. 2 gam. B. 1 gam. C. 4 gam. D. 3 gam. Câu 16. Hoà tan 4 gam NaOH vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là
A. 0,22M. B. 0,23M. C. 0,24M. D. 0,25M. Câu 17. Để pha 100 gam dung dịch CuSO4 4% thì khối lượng nước cần lấy là
A. 95 gam. B. 96 gam. C. 97 gam. D. 98 gam. 2. Dạng câu hỏi trắc nghiệm đúng- sai Câu 1. Xét các phát biểu về cách tính mol. a) Số mol của 11,2 gam iron là 0,2 mol. b) Số mol của 4 gam sodium hydroxide (NaOH) là 0,3 mol. c) Số mol của 12,044.1023 phân tử hydrogen (H2) là 0,2 mol. d) Số mol của 9,916 lít khí carbon dioxide ở điều kiện chuẩn là 0,4 mol. Câu 2. Xét các khí: H2, N2, SO2, CO2, NH3, NO, H2S. a) Khí nặng nhất là khí CO2. b) Khí nhẹ nhất khí H2. c) Các khí thu được bằng phương pháp đẩy không khí ngửa bình là SO2, CO2, NO, H2S. d) Các khí thu được bằng phương pháp đẩy không khí úp bình là H2, N2, NH3, NO. 3. Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1. Cho m gam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.