Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2023–2024 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2023–2024 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024

Phân môn: Địa lí 8

Các bài ôn tập Bài 14,15 và chủ đề 1.

I/ Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1. Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây? A. Thái Lan và Đà Nẵng. B. Bắc Bộ và Thái Lan. C. Vân Phong và Thái Lan. D. Cam Ranh và Bắc Bộ. Câu 2. Hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ở vịnh Bắc Bộ do Việt Nam với quốc gia nào sau đây kí kết? A. Campuchia. B. Thái Lan. C. Trung Quốc. D. Lào Câu 3. Ở nước ta, vùng biển nào sau đây tiếp liền với đất liền? A. Nội thủy. B. Lãnh hải. C. Thềm lục địa. D.Tiếp giáp lãnh hải Câu 4. Lãnh hải nước ta rộng bao nhiêu hải lí? A. 12. B. 14. C. 13. D. 11. Câu 5. Luật biển quốc tế ra đời năm nào sau đây? A. 1985. B. 1982. C. 1983 D.1984 Câu 6. Gió thổi trên Biển Đông theo 2 hướng chính nào dưới đây? A. Tây Nam và Đông Bắc. B. Hướng Nam và Tây Nam. C. Tây Bắc và Đông Nam. D. Hướng Bắc và Đông Bắc. Câu 7. Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Hẹp và sâu. B. Bằng phẳng. C. Rộng, nông. D. Nông và hẹp. Câu 8. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là: A. Phù sa B. Feralit C. Mùn núi cao D. Đất xám Câu 9. Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất A. phù sa. B. feralit. C. xám. D. badan. Câu 10. Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển? A. 26 tỉnh, thành phố B. 27 tỉnh, thành phố C. 28 tỉnh, thành phố D. 29 tỉnh, thành phố

Câu 11. Tính từ đường cơ sở vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lí? A. 12. B. 200. C. 100. D. 350. Câu 12. Châu Thổ sông Hồng được bồi đắp chủ yếu bởi A. Phù sa biển của vịnh Bắc Bộ. B. Phù sa ven bờ Biển Đông. C. Phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình. D. Phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Đà Câu 13. Châu thổ sông Cửu Long được hình thành chủ yếu cách ngày nay A.Hơn 1000 năm. B. Hơn 2000 năm. C.Khoảng 3 000 năm. D. Gần 4000 năm.

Câu 14. Châu thổ Sông Cửu Long ít bị ngập nước vào mùa lũ ở A. Trung tâm Đồng Tháp Mười . B. Trung tâm bán đảo Cà Mau. C. Cồn cát duyên hải . D. Tứ giác Long Xuyên. Câu 15: Châu thổ sông Hồng tiếp giáp với

A. Địa hình núi cao ở phía bắc B. Địa hình đồi núi thấp ở phía đông nam C.Vùng đồi thoải ở phía nam D. Vùng đồi núi ở phía bắc và phía tây Câu 16: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm hải văn Biển Đông?

A. Gió mùa là nguyên nhân chủ yếu tạo nên dòng biển và sóng trên biển Đông. B. Sóng vào mùa hạ thường mạnh hơn mùa đông. C. Nhiệt độ nước biển trung bình năm trên 230C D. Độ muối bình quân của Biển Đông là 32-33%0 II. Phần tự luận Câu 1. a) Trình bày đặc điểm khí hậu của vùng biển đảo Việt Nam. Em hãy trình bày các biện pháp bảo vệ môi trường biển đảo nước ta. b) Là học sinh em cần làm gì để bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo? Câu 2: Kể tên các nước có chung Biển Đông với Việt Nam. Câu 3: Giải thích vì sao biển Đông là biển tương đối kín? Câu 4: Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta? Câu 5. a) Kể tên một số đảo và quần đảo của nước ta b) Nêu đặc điểm địa hình của vùng biển đảo Việt Nam Câu 6.Trình bày quá trình hình thành và phát triển châu thổ sông Hồng. Câu 7.Trình bày quá trình hình thành và phát triển châu thổ sông Cửu Long. III/ Phần vẽ biểu đồ:

Câu 1.Cho bảng số liệu sau đây: Diện tích rừng ngập mặn của Việt Nam, giai đoạn 1943 – 2019

Năm 1943 1990 2006 2012 2017 2019 Diện tích(nghìn ha) 408,5 255,0 209,7 131,5 164,7 235,6 Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích rừng ngập mặn của Việt Nam, giai đoạn 1943 – 2019. Câu 2. Cho bảng số liệu sau:

Lưu lượng nước trung bình tháng tại trạm Tân Châu và trạm Châu Đốc( Sông Cửu Long)

( Đơn vị: m3/s)

Tháng

Trạm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo