Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A. PHẦN SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI

Nội dung từ bài 30 đến hết bài 40 I. LÝ THUYẾT

1. Nêu cấu tạo và chức năng của hệ vận động. Cho biết ý nghĩa của tập thể dục, thể thao. 2. Nêu cấu tạo, chức năng của hệ tiêu hóa. Cách phòng bệnh tiêu hóa ở người (bệnh sâu răng,

viêm loét dạ dày-tá tràng)? 3. Nhu cầu dinh dưỡng của người phụ thuộc vào yếu tố nào? Nguyên tắc lập khẩu phần

thức ăn cho người? 4. Cấu tạo và chức năng các thành phần của máu và hệ tuần hoàn ở người? Nêu các nhóm máu

trong hệ ABO và nguyên tắc truyền máu 5. Vai trò của tiêm vaccine trong việc phòng bệnh 6. Nêu cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của

cả hệ hô hấp. 7. Nêu tác hại của thuốc lá. 8. Trình bày hiểu biết của em về bệnh lao phổi (nguyên nhân, triệu chứng và biện pháp phòng

bệnh lao phổi)? 9. Kể tên các cơ quan của hệ bài tiết? Cách phòng chữa bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu

(bệnh sỏi thận, bệnh suy thận)? 10. Vai trò của nồng độ glucose, nồng độ muối trong máu, urea, uric acid,… trong sự duy trì ổn

định môi trường trong của cơ thể. 11. Nêu cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh. Phân biệt tật cận thị viễn thị và loạn thị ở người. 12. Nêu chức năng của các tuyến nội tiết trong cơ thể người 13. Nêu cấu tạo sơ lược của da. 14. Khái niệm thân nhiệt. Vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người. 15. Nêu chức năng của cơ quan sinh dục nam và nữ. Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường

sinh dục (bệnh HIV/AIDS, lậu,...). Cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh dục II. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MINH HỌA TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hệ vận động của người có chức năng

A. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động. B. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể. C. tạo ra hình dạng cơ thể. D. giúp con người vận động. Câu 2. Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?

A. Sự lớn lên về chu vi của xương. B. Sự kéo dài của xương. C. Sự phát triển trọng lượng của xương. D. Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương. Câu 3. Các cơ quan trong ống tiêu hoá bao gồm:

A. miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già. B. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuy, ruột non, ruột già. C. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già. D. miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già. Câu 4. Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do

A. có sâu trong miệng. B. không đánh răng thường xuyên.

C. tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai. D. vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng. Câu 5. Thành phần nào của máu có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải. A. Tiểu cầu. B. Bạch cầu. C. Hồng cẩu. D. Huyết tương. Câu 6. Thành phần nào của máu có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.

A. Tiểu cầu. B. Bạch cầu. C. Hồng cầu. D. Huyết tương. Câu 8. Khi chúng ta thở ra thì các cơ, xương có sự phối hợp với nhau như thế nào?

A. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng. B. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

C. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng. D. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lóng ngực giảm. Câu 9: Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao?

A. N2 B. O2 C. H2 D. NO2 Câu 10: Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

A. Hêrôin. B. Côcain. C. Moocphin. D. Nicôtin Câu 11. Để phòng bệnh sỏi thận cần A. uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí. B. uống nhiều nước hơn bình thường. C. hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật. D. tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật. Câu 12. Bệnh nhân suy thận nên có chế độ A. ăn mặn, chua, nhiều đường. B. ăn nhạt, tăng lượng thịt, cá giàu đạm trong bữa ăn. C. ăn mặn, uống nhiều nước, ăn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo