Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Quang Trung (Bà Rịa Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Quang Trung (Bà Rịa Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

I-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

NĂM HỌC 2023-2024

- Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4 điểm, (gồm 16 câu hỏi nhận biết, mỗi câu 0,25 điểm); - Phần tự luận: 6 điểm (Thông hiểu: 3 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm).

Tên bài

(nội dung, chương)

Các mức độ đánh giá

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q

TL

Chương I: Phản ứng hóa học.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Dựa vào

PTHH tính khối lượng và

thể tích các chất.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

2,5

2

0,5

5

Chương II: Một số chất thông dụng

-Nhận biết và phân loại, gọi tên được các hợp chất thuộc oxide (oxide accid, oxide base), acid, base tan, base không tan, muối.

- Nhận biết được tính chất hóa học của acid

- Thang PH

- Trình bày được tính chất hóa học của muối và viết phương trình phản ứng minh họa

- Từ tên gọi, xác định được công thức của muối.

- Hiểu được công thức hóa học của oxide khi biết hóa trị nguyên tố.

-Phân loại, gọi tên các hợp chất thuộc oxide (oxide accid, oxide base), acid, base tan, base không tan, muối.

- Viết được PTHH liên quan đến tính chất hóa học của oxide, acid, base, muối

Dựa vào tính chất hóa học của oxide, base, acid để giải thích các hiện tượng thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

0,75

7,5

1

1

10

2

0,5

5

2

1,5

15

1

0,5

5

Chương V: Điện

- Phát biểu được định nghĩa về dòng điện.

- Kể tên được một số vật liệu

- Phân loại được vật dẫn điện, vật không dẫn điện.

- Vẽ được sơ đồ mạch điện với các kí hiệu mô tả: nguồn

dẫn điện và vật liệu không dẫn điện.

- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.

- Kể tên được một số nguồn điện trong thực tế.

- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện và hiệu điện thế

- Giải thích được tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng,tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí của dòng điện.

điện, công tắc, điện trở, bóng đèn, ampe kế, vôn kế, dây dẫn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0.5

5%

1

1,0

10%

Chương VI:Nhiệt

- Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt

- Nêu được khái niệm nội năng.

- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.

- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

- Nêu được các

- Nêu được, khi một vật được làm nóng, các phân tử của vật chuyển động nhanh hơn và nội năng của vật tăng. Cho ví dụ.

- Phân tích được một số ví

- Giải thích được ví dụ trong thực tế trong các trường hợp làm tăng nội năng của vật hoặc làm giảm nội năng của vật giảm.

– Vận dụng kiến thức

chất nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi.

- Nêu được các

chất rắn, lỏng

khác nhau nở

vì nhiệt khác

nhau.

dụ về công dụng của vật dẫn nhiệt tốt và cách điện tốt.

về sự truyền nhiệt, sự nở vì nhiệt, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0,5

5%

1

0,5

5%

Chương VIII: Sinh vật và môi trường

– Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật – Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.

– Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật.

– Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.

– Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.

-Phân biệt chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái

- Tìm hiểu hiện trạn g ô nhiễ m môi trườ ng ở địa phư ơng em ở.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo