
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn: KHTN 8
Năm học 2023 - 2024
I. Lý thuyết: Ôn tập chương VII. Sinh học cơ thể người gồm các nội dung sau: - Khái quát cơ thể người - Hệ vận động ở người - Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người - Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người - Hệ hô hấp ở người; Hệ bài tiết ở người - Điều hoà môi trường trong cơ thể người - Hệ thần kinh và các giác quan ở người - Hệ nội tiết ở người - Da và điều hoà thân nhiệt ở người II. Cấu trúc đề: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận III. Bài tập tự luận Câu 1: Phân biệt tuyến yên và tuyết giáp Câu 2: So sánh tuyến tuỵ và tuyến sinh dục Câu 3: Xác định tên và chức năng các thành phần của máu trong hình bên? Câu 4: a. Kháng nguyên – kháng thể là gì? Thế nào là cơ chế chìa khoá - ổ khoá? b. Miễn dịch là gì? Nêu cơ chế miễn dịch của cơ thể? Câu 5: Vì sao người lớn có thể bài xuất nước tiểu theo ý muốn? Ở trẻ nhỏ có hiện tượng tiểu đêm trong giấc ngủ (tè dầm). Câu 6: Để kéo dài sự sống cho những người bị bệnh suy thận, tại sao người ta thường phải chạy thận nhân tạo hoặc ghép thận? Câu 7: Nêu quan điểm của em về tính nhân văn của việc hiến thận. IV. Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Các hệ cơ quan trong cơ thể người gồm A. hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ bài tiết, hệ thần kinh và các giác quan, hệ nội tiết, hệ sinh dục. B. hệ cơ, hệ xương, hệ tuần hoàn, hệ dinh dưỡng, hệ bài tiết, hệ da, hệ thần kinh, hệ các giác quan, hệ nội tiết, hệ sinh dục. C. hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ da, hệ nội tiết, hệ thần kinh, hệ các giác quan, hệ nội tiết, hệ sinh sản. D. hệ cơ, hệ xương, hệ máu, hệ dinh dưỡng, hệ bài tiết, hệ da, hệ thần kinh, hệ các giác quan, hệ nội tiết, hệ sinh sản, hệ hô hấp. Câu 2. Chất hữu cơ đảm bảo cho xương có tính A. chắc chắn. B. mềm dẻo. C. đàn hồi. D. bền chắc. Câu 3. Khớp bất động là khớp nào? A. Khớp ở hộp sọ. B. Khớp gối. C. Khớp khuỷu. D. Khớp giữa các đốt sống. Câu 4. Vận động sai tư thế KHÔNG gây ra bệnh nào? A. Bong gân. B. Trật khớp. C. Gãy xương. D. Viêm cơ.
Câu 5. Dinh dưỡng là A. quá trình tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể. B. quá trình đào thải chất độc hại ra khỏi cơ thể. C. quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. D. quá trình đào thải chất dinh dưỡng. Câu 6. Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất bột đường? A. Thịt, cá. B. Rau, củ, quả. C. Ngũ cốc. D. Sữa và sản phẩm từ sữa. Câu 7. Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu năng lượng?
A. 3.6 kcal. B. 165 kcal. C. 71,6 kcal. D. 90 kcal. Câu 8. Nguyên nhân gây ra bệnh viêm loét dạ dày – tá tràng là do loại vi khuẩn nào? A. Helicobacter pylori B. Human Papillomavirus C. Mycobacterium tuberculosis D. Lactobacillus acidophilus Câu 9. Giả sử một người bệnh có nhóm máu B cần được truyền máu, người này có thể nhận những nhóm máu nào? A. B và AB B. B và O C. A, B và AB D. B và A Câu 10. Quá trình trao đổi khí thực hiện tại A. xoang mũi. B. thanh quản. C. khí quản. D. phế nang. Câu 11. Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển A. O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang. B. O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang. C. CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang. D. CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang. Câu 12. Khi thực hiện phương pháp ấn lồng ngực, cần thực hiện ấn mạnh A. khoảng 12 đến 20 lần/phút cho tới khi hô hấp của nạn nhân được ổn định. B. khoảng 15 đến 20 lần/phút cho tới khi hô hấp của nạn nhân được ổn định. C. khoảng 12 đến 30 lần/phút cho tới khi hô hấp của nạn nhân được ổn định. D. khoảng 15 đến 30 lần/phút cho tới khi hô hấp của nạn nhân được ổn định. Câu 13. Bản chất của cầu thận là A. búi mao mạch máu. B. 1 cái túi gồm 2 lớp bao quanh cầu thận. C. tế bào. D. cơ quan. Câu 14. Hệ bài tiết có chức năng A. lọc và thải ra ngoài môi trường các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong qúa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.