
Đề cương hóa 8 cuối năm
I. Trắc nghiệm:
1. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. Nước đường. B. Nước cất. c. Giấm ăn. D. Nước muối sinh lí. 2. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. Nước muối. B. Giấm ăn. c. Nước chanh. D. Nước ép quả khế. 3. Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. HNO3, H2O, H3PO4. B. CH3COOH, HCI, HNO3. c. HBr, H2SO4, H2O. D. HCI, NaCI, KCI. 4. Chất nào sau đây không phản ứng với sắt? A.NaCI. B.CH3COOH. C.H2SO4. D. HCI. 5. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A. Potassium hydroxide. B. Acetic acid. c. Nước. D. Sodium chloride. 6. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A. Nước xà phòng. B. Nước ép mướp đắng. c. Nước đường. D. Nước bồ kết. 7. Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. NaOH, BaCI2, HBr, KOH. B. NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2. C. NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH. D. NaOH, NaNO3, KOH, HNO3. 8. Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất? A. Vôi tôi (Ca(OH)2) B. Hydrochloric acid. C. Muối ăn. D. Cát 9. Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?
A. Ca(OH)2. B. H2SO4 C. NaCl D. H2O 10. Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là
A. H2SO4 < NaOH < H2O. B. H2SO4 < H2O < NaOH. C. NaOH < H2O < H2SO4. D. H2O < H2SO4 < NaOH. 11. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
A. Muối. B. Acid. C. Base. D. Oxide. 12. Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?
A. co2. B. CO. C. C2O. D. H2CO3. 13. Chất nào sau đây là oxide base?
A.co2. B.CaO. C. SO3 D.Ba(OH)2. 14. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. Na2O. B.CaO. C. SO2. D. Fe2O3. 15. Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
A. Fe2O3. B. CaO. C. SO3. D. AI2O3. 16. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCI?
A. Fe2O3. B. NaCI. c. CO2. D. HNO3. 17. Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? —> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây? A. H2CO3. B. CO2. C.SO2. D. CO. 18. Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là
A. CuO. B. SO2. C. MgO. D. AI2O3. 19. Đốt cháy 1,8 g kim loại M, thu được 3,4 g một oxide. Công thức của oxide đó là
A. Fe2O3. B.CaO. C. Na2O. D.AI2O3. 20. Cho 0,1 mol một oxide tác dụng vừa đủ với 0,6 mol HCI. Công thức của oxide đó là
A. Fe2O3. B.CaO. C . SO3. D. K2O. 21. Cho các chất sau: NaOH, Cu(OH)2 , Al(OH)3, Mg(OH)2 chất nào là Base kiềm ?
A. NaOH B. Cu(OH)2 C. Al(OH)3 D. Mg(OH)2 22: Công thức hóa học nào sau đây là Oxide ?
A. HCl B. Ca(OH)2 C. K2O D. KMnO4 23. Công thức phân tử của muối gồm : A. H và gốc acid B. Kim loại và OH C. Hợp chất chứa Oxygen D. Ion kim loại và anion gốc acid II. Tự luận: 1. Viết công thức hoá học của các chất sau đây: sulfuric acid, hydrochloric acid, acetic acid, carbonic acid. 2. Hãy cho biết gốc acid và hoá trị của gốc acid trong các acid sau: H2S, HCI, HNO3, H2SO4, CH3COOH.
3. Nhôm và bạc là hai kim loại đều có màu sáng bạc, có ánh kim. Hãy dùng một hoá chất để phân biệt hai kim loại này.
4. Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH:
a) Mg + H2SO4 —> c) Zn + HCI —>
b) Fe + HCI —> d) Mg + CH3COOH —> 5. Hoàn thành các phản ứng sau:
a) NaOH + HCI —> b. Ba(OH)2 + HCl —> c) Cu(OH)2 + HNO3 —> d. KOH + H2SO4 —> 6. Viết công thức hoá học của các chất sau đây: calcium hydroxide, iron(lll) hydroxide,
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.