
23
TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ TỰ NHIÊN 2
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: KHTN 8 Năm học 2024-2025
A. PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI I. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 22: Tác dụng của dòng điện. Bài 23: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế. Bài 24: Năng lượng nhiệt. II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MINH HỌA. 1. TRẮC NGHIỆM Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là SAI? Đơn vị của hiệu điện thế là A. vôn (V). B. ampe (A). C. milivôn (mV). D. kilovôn (kV). Câu 2: Số chỉ của ampe kế A. cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện. B. là giá trị của hiệu điện thế. C. cho biết số vôn của nguồn điện. D. cho biết khả năng sinh ra dòng điện của nguồn điện. Câu 3: Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc ampe kế sao cho A. dòng điện cần đo trong dây dẫn đi vào chốt dương của ampe kế và đi ra khỏi chốt âm của ampe kế. B. dòng điện cần đo trong dây dẫn đi vào chốt âm của ampe kế và đi ra khỏi chốt dương của ampe kế. C. dòng điện cần đo trong dây dẫn có thể đi qua ampe kế theo chiều bất kì. D. cực dương của nguồn điện được nối với chốt dương của ampe kế, cực âm của nguồn nối với chốt âm của ampe kế. Câu 4: Cường độ dòng điện được kí hiệu là A. V B. A C. U D. I Câu 5: Chọn đáp số đúng. A. 1,25 A = 125 mA. B. 0,125A = 1250 mA. C. 125 mA = 0,125 A. D. 1250 mA = 12,5 A. Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….” A. cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh. B. cường độ càng lớn, sáng càng yếu. C. cường độ càng lớn, càng sáng mạnh. D. cường độ thay đổi, sáng như nhau. Câu 7: Yếu tố KHÔNG cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là A. kích thước của vôn kế. B. giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.
24
C. cách mắc vôn kế trong mạch. D. kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế. Câu 8: Vôn kế là dụng cụ dùng để đo A. cường độ dòng điện. B. hiệu điện thế. C. công suất điện. D. điện trở. Câu 9: Phát biểu nào đúng? A. Năng lượng nhiệt của một vật là tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. Nội năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Năng lượng nhiệt là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. D. Nội năng của một vật là tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 10: Nhiệt lượng là A. phần năng lượng nhiệt mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. B. phần năng lượng nhiệt mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt. C. phần năng lượng nhiệt mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. D. phần nội năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về năng lượng nhiệt của vật? A. Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có năng lượng nhiệt. B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có năng lượng nhiệt. C. Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có năng lượng nhiệt. D. Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có năng lượng nhiệt. Câu 12: Chọn phát biểu ĐÚNG. A. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và năng lượng nhiệt của vật càng nhỏ. B. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và năng lượng nhiệt của vật càng lớn. C. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và năng lượng nhiệt của vật càng lớn. D. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và năng lượng nhiệt của vật càng lớn. Câu 13: Khi các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì đại lượng nào tăng lên? A. Khối lượng của vật. B. Kích thước của vật. C. Trọng lượng của vật. D. Nhiệt độ và năng lượng nhiệt của vật. Câu 14: Có 2 viên bi làm bằng sắt, cả 2 viên đều có cùng nhiệt độ. Viên bi A có khối lượng 2kg, viên bi B có khối lượng 3 kg. So sánh nội năng của 2 viên bi. A. Nội năng của viên bi B lớn hơn viên A. B. Nội năng của viên bi B nhỏ hơn viên A. C. Nội năng của cả 2 viên bi là bằng nhau. D. Không so sánh được. Câu 15: Có 2 viên bi giống nhau được làm bằng nhôm có cùng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.