Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Lê Lợi (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2024–2025 trường THCS Lê Lợi (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ……………………….. CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN KHTN - LỚP 8

MẠCH KIẾN THỨC SINH HỌC: VẬT SỐNG PHẦN I. QUẦN THỂ SINH VẬT 1. Trình bày khái niệm quần thể sinh vật. Cho ví dụ? Nêu đặc trưng cơ bản của một quần thể sinh vật? 2. Em hãy đề xuất một số biện pháp để bảo vệ quần thể động vật hoang dã ở Việt Nam hiện nay? PHẦN II. QUẦN XÃ SINH VẬT 1. Thế nào là quần xã sinh vật? Lấy ví dụ một quần xã trong tự nhiên? Phân biệt loài ưu thế, loài đặc trưng? 2. So sánh khái niệm quần thể và quần xã? (Nêu điểm giống và khác nhau, mỗi khái niệm lấy một ví dụ minh hoạ) 3. Đề xuất một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã sinh vật ở địa phương em. PHẦN III. HỆ SINH THÁI 1. Trình bày khái niệm hệ sinh thái? 2. Hãy lập một chuỗi thức ăn gồm ít nhất 4 mắt xích sinh vật trong hệ sinh thái rừng. Cho biết vai trò của mỗi mắt xích trong chuỗi đó. 3. Thế nào là lưới thức ăn? Hãy tạo một lưới thức ăn từ ít nhất 2 chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đồng ruộng. 4. Giả sử em đi khảo sát một ao cá ở địa phương. Em sẽ thực hiện những bước nào để điều tra thành phần quần xã sinh vật trong hệ sinh thái đó? PHẦN IV. SINH QUYỂN Trình bày khái niệm sinh quyển. Liệt kê những thành phần chính của sinh quyển?

MẠCH KIẾN THỨC VẬT LÝ: NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI I. LÝ THUYẾT 1. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách nào? 2. Các tác dụng của dòng điện? Ứng dụng thực tế? 3. Khái niệm nội năng? Nội năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào? 4. Các hình thức thức truyền nhiệt? Ứng dụng thực tế? II. BÀI TẬP: Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng thực tế 1. Tại sao chảo được làm bằng kim loại còn cán chảo lại được làm bằng gỗ hoặc nhựa? 2. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể? 3. Tại sao trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao? 4. Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao?

MẠCH KIẾN THỨC HÓA HỌC: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT I. Nội dung lý thuyết: - Khái niệm oxide. Phân loại oxide.

Trang 2

- Phương trình hóa học tạo oxide từ kim loại hoặc phi kim phản ứng với Oxygen. - Khái niệm muối, cách gọi tên và tính tan của muối. - Tính chất hóa học của oxide, muối. Viết PTHH minh họa. - Phương pháp điều chế muối. - Thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K); liên hệ thực tế các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm phân bón. II. Nội dung bài tập 1. Bài tập viết PTHH về tính chất hóa học của oxide, acid, base và muối 2. Nêu hiện tượng và viết PTHH khi cho - Oxide acid phản ứng với base, oxide base với acid. - Muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với muối. III. Một số dạng bài tập tham khảo Bài 1. Hoàn thành bảng sau:

Muối Tên gọi Tính tan Na2CO3 BaSO4 Fe(NO3)3 AgCl Bài 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

a. Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4. b. Cho dung dịch NaOH từ từ vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. c. Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl. Bài 3: a) Phân loại các chất sau: K2O, Mg(OH)2, H2SO4, AlCl3, Na2CO3, CO2, Fe(OH)3, HNO3, Ca(HCO3)2, K3PO4, HCl, H2S, CuO, Ba(OH)2. b) Gọi tên các chất trên. Bài 4: Viết các PTHH tạo ra các Oxide sau: CaO, CO2, Na2O, Al2O3. Trắc nghiệm: Câu 1. Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là A. MgCl2, CuSO4 B. BaCl2, FeSO4 C. K2SO4, ZnCl2 D.KCl, NaNO3 Câu 2. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 3. Dãy chất toàn muối là A. CaCl2, K2SO4, KNO3, FeBr3. B. Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, ZnBr2. C. CaSO4, HCl, MgCO3, KCl D. H2O, KOH, CuSO4, AgCl. Câu 4. Công thức hóa học của muối Iron (III) chloride là A. FeCl. B. Fe3Cl. C. FeCl3. D. Fe3Cl2. Câu 5. Công thức hóa học của Silver chloride là A. AgCl2 B. Ag2Cl C. Ag2Cl3 D. AgCl

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo