Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN KHTN 8 PHẦN 1: LÝ THUYẾT Phần lý : Ôn lý thuyết từ bài 16 đến bài 28 Phần Hóa: Ôn lý thuyết từ bài 6 đến bài 10 Phần Sinh: Ôn lý thuyết từ bài 43 đến bài 45 PHẦN 2: GỢI Ý ÔN TẬP 2.1. Trắc nghiệm Câu 1. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. Thời gian xảy ra phản ứng hóa hoc. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. C. Nồng độ chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ. Câu 2. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ Ethanol (rượu) ? A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Xúc tác. Câu 3. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. Nước muối. B. Giấm ăn. C. Nước chanh. D. Nước ép quả khế. Câu 4. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ? A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl. Câu 5: Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ D. Fe + 2HCl→ FeCl + H2↑ Câu 6. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑. B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑. C. Cu + H2SO4(loãng) → CuSO4 + H2↑. D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑. Câu 7. Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước? A. Mg(OH)2. B. KOH. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 8. Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hoá học của calcium hydroxide là A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaSO4. D. CaCO3. Câu 9. Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất? A. Vôi tôi (Ca(OH)2). B. Hydrochloric acid. C. Muối ăn. D. Cát.

Câu 10. Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức hoá học của sodium hydroxide là A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na2CO3. Câu 11. Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là: A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. B. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước. C. không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid. D. chỉ tác dụng được với muối. Câu 12: Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây? A. Muối. B. Acid. C. Base. D. Oxide Câu 13. Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là A. CuO. B. SO2. C. MgO. D. Al2O3. Câu 14. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. CO2 rắn. D. H2O rắn. Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại muối? A. Ca(OH)2. B. Fe2O3. C. H2SO4. D. CaCl2. Câu 16. Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 17. Cường độ dòng điện được kí hiệu bằng chữ A. A. B. I. C. U. D. V. Câu 18. Đơn vị đo cường độ dòng điện là A. ampe (A). B. vôn (V). C. niutơn (N). D. mét (m). Câu 19. Hiệu điện thế được kí hiệu bằng chữ A. I. B. V. C. U. D. E. Câu 20. Đơn vị đo hiệu điện thế là A. ampe (A). B. kilogam (kg). C. Vôn (V). D. mét (m). Câu 21: Trường hợp nào sau đây, đổi đơn vị đúng?

A. 220 V = 0,22 kV. B. 50 kV = 500 000 V. C. 1 200 V = 12 kV. D. 4,5 V = 450 mV. Câu 22: Trường hợp đổi đơn vị nào sau đây là sai?

A. 1,8 V = 1 800 mV. B. 0,15 V =15 mV. C. 280 mV = 0,28 V. D. 2 000 mV = 2 V. Câu 23: Chọn câu trả lời đúng. A. 0,5 A < 100 mA < 900 àA < 0,9 A. B. 0,03 A < 100 mA < 0,05 A < 0,9 A. C. 10 mA < 50 àA < 90 m A < 0,9 A. D. 0,1 A < 200 mA < 0,3 A < 0,5 A.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo