
Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì II - Khối lớp 8
Năm học 2025 - 2026 23 Trường THCS Nguyễn Du
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Phần A. TRẮC NGHIỆM: Phần I. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1.1: Dãy hợp chất chỉ gồm base là: A. HCl, NaOH. B. H2SO4, HNO3. C. NaOH, Ca(OH)2. D. BaCl2, NaNO3. Câu 1.2: Dung dịch có pH < 7 là A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch Ca(OH)2 . C. Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch NaOH. Câu 1.3: Base tan trong nước là: A. Mg(OH)2. B. KOH. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 2.1: Các chất tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước là: A. MgO, NO. B. Na2O, BaO C. SO2, CO2 D. CO, CO2. Câu 2.2: Các chất tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước là: A SO2, NO. B. K2O, CuO. C. SO3, P2O5 D. CO, NO. Câu 2.3: Dãy oxide vừa tác dụng với dung dịch acid, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là: A. Al2O3, ZnO. B. MgO, SO3 . C. CaO, FeO. D. SO2, CO2. Câu 3.1: Hiện tượng dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 là: A. xuất hiện kết tủa xanh. B. xuất hiện kết tủa vàng. C. xuất hiện dung dịch không màu. D. xuất hiện kết tủa trắng. Câu 3.2: Hiện tượng khi nhỏ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm chứa CuO là: A. xuất hiện dung dịch màu xanh lam. B. xuất hiện kết tủa vàng. C. xuất hiện dung dịch không màu. D. xuất hiện kết tủa trắng. Câu 3.3: Cho các oxide: CaO, Fe2O3, SO3, CO2, CO. Số oxide tác dụng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 4.1: Muối là A. hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). B. hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết ion OH-. C. hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxygen. D. hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết gốc acid. Câu 4.2: Chất thuộc loại muối là
A. Ca(OH)2. B. Fe2O3. C. H2SO4. D. CaCl2. Câu 4.3: Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, H2SO4. Số lượng muối có trong dãy là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 5.1: Muối tan trong nước là
A. KCl. B. BaCO3. C. CaCO3. D. AgCl. Câu 5.2: Muối không tan trong nước là
A. BaSO4. B. KCl. C. Mg(NO3)2. D. K2CO3. Câu 5.3: Cho dãy các chất: KNO3, CaCO3, BaSO4, CuCl2, Na2CO3. Số lượng muối tan trong nước có trong dãy là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì II - Khối lớp 8
Năm học 2025 - 2026 24 Trường THCS Nguyễn Du
Câu 6.1: Hợp chất Na3PO4 có tên gọi là A. sodium hydrogenphosphate. B. sodium phosphate. C. potassium phosphorus. D. sodium hydrogenphosphoric. Câu 6.2: Hợp chất CuSO4 có tên gọi là A. copper( II) carbonate. B. coper phosphate. C. potassium nitrate. D. copper(II) sulfate. Câu 6.3: Hợp chất KHCO3 có tên gọi là A. potassium carbonate. B. potassium (II) hydrogencarbonate. C. potassium hydrogencarbonate. D. potassium nitrate. Câu 7.1: Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra kết tủa màu trắng là A. Mg và dung dịch HCl. B. Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH. C. Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4. D. Dung dịch H2SO4 và dung dịch BaCl2. Câu 7.2: Hiện tượng xảy ra khi cho Fe tác dụng với CuSO4 là A. Fe tan một phần, có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt, dung dịch màu xanh bị nhạt màu dần. B. Fe tan một phần, có kim loại màu trắng bám trên đinh sắt, dung dịch tạo thành không màu. C. Fe tan một phần, có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt, dung dịch chuyển sang kết tủa trắng. D. Fe tan một phần, có khí không màu thoát ra. Câu 7.3: Cặp chất phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh là A. Zn và HCl. B. NaOH và HCl. C. AgNO3 và BaCl2. D. CuSO4 và NaOH.
Câu 8.1: Công thức hóa học phân đạm là A. KOH. B. NaCl. C. MgCl2. D. NH4NO3. Câu 8.2: Công thức hóa học phân bón lân là A. K2SO4. B. (NH4)2SO4. C. NaNO3. D. Ca3(PO4)2. Câu 8.3: Phân bón cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus và potassium là A. phân đạm. B. phân kali. C. phân NPK. D. phân lân.
Câu 9.1 : Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng: A. từ cơ năng sang nhiệt năng. B. từ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.