Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS&THPT Xuân Trường (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS&THPT Xuân Trường (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS & THPT XUÂN TRƯỜNG ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2025 -2026 TỔ LÝ HÓA SINH MÔN HÓA - LỚP 8 Họ và tên học sinh……………………………………..Lớp…………..

A. Lý thuyết I. Oxide

II. Base

Tên gọi Công thức hóa học Potassium hydroxide KOH (tan) Sodium hydroxide NaOH (tan) Calcium hydroxide Ca(OH)2 Barium hydroxide Ba(OH)2 (tan) Copper (II) hydroxide Cu(OH)2 (không tan)

Iron (III) hydroxide Fe(OH)3 (không tan) Aluminium hydroxide Al(OH)3 (không tan) III. pH + Nếu pH<7: dung dịch có môi trường acid, pH càng nhỏ, độ acid dung dịch càng lớn. + Nếu pH=7: dung dịch có môi trường trung tính. + Nếu pH>7: dung dịch có môi trường base, pH càng lớn, độ base dung dịch càng lớn. IV. Muối − Cách gọi tên muối của kim loại: Tên kim loại + hóa trị (kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid − Cách gọi tên muối của ammonium (NH4+): Ammonium + tên gốc acid

Acid Muối Ví dụ Hydrochloric acid (HCl) Muối chloride Sodium chloride: NaCl Sulfuric acid (H2SO4) Muối sulfate Copper (II) sulfate: CuSO4 Phosphoric acid (H3PO4) Muối phosphate Potassium phosphate: K3PO4 Carbonic acid (H2CO3) Muối carbonate Calcium carbonate: CaCO3 Nitric acid (HNO3) Muối nitrate Magnesium nitrate: Mg(NO3)2 Acetic acid CH3COOH Muối acetate Sodium acetate CH3COONa III. ĐIỀU CHẾ MUỐI Các phương pháp điều chế muối từ: − Oxide acid: Oxide acid + Base → Muối + H2O − Oxide base: Oxide base + acid → Muối + H2O − Dung dịch acid và base: Acid + Base → Muối + H2O − Kim loại và acid: M + Acid loãng → Muối + H2 M là một số kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá như Mg, Al, Zn, Fe, … V. Nhận biết: dung dịch acid làm quỳ tím hóa đỏ - Dung dịch base làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch phenolphtalein hóa hồng

2

- Dung dịch muối NaCl, KCl dùng thuốc thử dung dịch AgNO3 tạo AgCl kết tủa trắng - Dung dịch muối Na2SO4, K2SO4… dùng thuốc thử dung dịch BaCl2, Ba(OH)2…. tạo BaSO4 kết tủa trắng - Dung dịch Na2CO3… dùng thuốc thử acid như HCl, H2SO4 loãng …. tạo khí CO2 không màu (sủi bọt khí) VI. Một số phản ứng hay gặp 1. Oxide base + axcd → muối + nước

CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O MgO + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂O Fe₂O₃ + 6HCl → 2FeCl₃ + 3H₂O 2. Oxide acid + base → muối + nước

CO₂ + Ca(OH)₂ → CaCO₃ + H₂O SO₂ + 2NaOH → Na₂SO₃ + H₂O 3. Acid+ kim loại (trừ Cu, Ag, Au,…) → muối + H₂

Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑ Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂↑ 2Al+ 6HCl → 2AlCl3 + 3H₂↑ 4. Acid + base → muối + nước

HCl + NaOH → NaCl + H₂O H₂SO₄ + 2KOH → K₂SO₄ + 2H₂O 2HNO₃ + Ca(OH)₂ → Ca(NO₃)₂ + 2H₂O 5. Acid + oxit base → muối + nước

2HCl + CuO → CuCl₂ + H₂O H₂SO₄ + MgO → MgSO₄ + H₂O Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O 6. Acid + muối → Muối mới + acid mới

H₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄↓ + 2HCl 2HCl + Na₂CO₃ → 2NaCl + CO₂↑ + H₂O 7. Muối + dung dịch base → muối mới + base mới

CuSO₄ + 2NaOH → Cu(OH)₂↓ + Na₂SO₄ FeCl₃ + 3NaOH → Fe(OH)₃↓ + 3NaCl 8. dd Muối + dd muối→ muối mới + muối mới

AgNO₃ + NaCl → AgCl↓ + NaNO₃ BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄↓ + 2NaCl Mẹo học siêu nhanh muối tan, không tan trong nước Na, K, NO₃ gặp đâu cũng tan. CO₃, PO₄ đa số không tan. (CaCO3, BaCO3 không tan màu trắng) Cl nhớ AgCl, PbCl2 không tan (màu trắng) SO₄ nhớ BaSO₄ không tan (màu trắng) Chú ý hóa trị khi viết đúng công thức hóa học: Hóa trị I hay gặp: Na, K, Cl, -OH, - NO3 Hóa Trị III hay gặp Al, gốc PO4. Còn lại thường hay gặp là hóa trị II.

B. Bài tập Phần I. Trắc nghiệm Câu 1. Nhóm các dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. NaOH, HCl. B. HCl, NaOH. C. HCl, HNO3. D. KOH, NaCl. Câu 2. Hydrochloric acid có công thức hoá học là A. HCl. B. HClO. C. HClO2. D. HClO3. Câu 3. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm có acid? A. HCl; NaOH. B. CaO, H2SO4. C. H3PO4, HNO3, HCl. D. NaCl, KOH. Câu 4. Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 5. Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước? A. KOH. B. Fe(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Cu(OH)2. Câu 6. Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. CO, SO2. B. SO2, SO3. C. FeO, Fe2O3. D. NO, NO2. Câu 7. Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo