
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2025 – 2026
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 6
I. NỘI DUNG ÔN TẬP:
1. Phần số học: Toàn bộ nội dung chương I và nội dung từ đầu chương II đến hết bài “Số nguyên tố”
2. Phần hình học: - Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.
- Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
II. BÀI TẬP THAM KHẢO:
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và không lớn hơn 30.
Hỏi trong các số 10; 20; 29; 30, số nào thuộc tập hợp A?
Trả lời: Các số thuộc tập hợp A là……………….
Câu 2. Viết tập hợp B các chữ số của số 2021 ta có kết quả là: ………………..
Câu 3. Viết tập hợp C các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng đơn vị gấp ba lần chữ số hàng chục.
Ta có kết quả là:………………
Câu 4. Viết tập hợp P={x∈N|x ≤ 5} dưới dạng liệt kê phần tử ta có kết quả là:
A. P={0;1;2;3;4} B. P={0;1;2;3;4;5} C. P={1;2;3;4} D. P={1;2;3;4;5}
Câu 5. Viết tập hợp Q={x∈N*|x là số chẵn, x ≤ 8} dưới dạng liệt kê phần tử ta có kết quả là
A. Q={0;2;4;6;8} B. Q={0;2;4;6} C. Q={2;4;6;8} D. Q={1;2;3;4;5;6;7;8}
Câu 6. Viết tập hợp K={3;6;9;12} dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử ta có kết quả là
A. K={ x∈N*|x ≤ 12} B. K={ x∈N|x chia hết cho 3; x < 12}
C. K={ x∈N|x chia hết cho 3; x ≤ 12} D. K={ x∈N*|x chia hết cho 3; x ≤ 12}
Câu 7. Viết tập hợp 1 1 1 1 1 H 1; ; ; ; ; 2 3 4 5 6
dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử ta có kết quả là:
A. *, 1 H | n 7 N n n
B. *, 1 H | n 7 N n n
C. 1 H n , 7 n | n N
D. 1 H n , 7 n | n N
Câu 8. Điền vào chỗ trống để được các số tự nhiên liên tiếp biết x∈N
a) x;…………;………… b) ……..; x ;……….;……….. (với………..)
c) x - 3;…………; ………..(với………..) d) ………..;………..;……….; x+1 (với………..)
Câu 9. Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là số……………. b) Dùng các chữ số 3; 4; 6 để viết các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau ta có kết quả là:………. c) Dùng các chữ số 0; 2; 4; 5; 8 để viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau ta có kết quả là:……….
Câu 10. Điền vào chỗ trống:
a) Số a không nhỏ hơn 9 viết bằng kí hiệu là………………. b) Biết a : b = m dư n thì a =………………..
c) Trong phép chia một số tự nhiên cho 5 thì các số dư có thể là……………… d) Mỗi chiếc hộp đựng được 24 cái bánh. Xếp 555 cái bánh vào trong hộp thì số hộp ít nhất cần dùng
là…………hộp. Câu 11. Trong các hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
a) Những hình có các góc bằng nhau là:…… b) Những hình có các cạnh bằng nhau là:……
c) Những hình có đường chéo bằng nhau là: …. PHẦN 2. TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính, tính hợp lí
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) 13 + 21. 5 – 198 : 11 b) 40 – [6 + (5 – 1)] c) 75 – ( 3.52 – 4.23)
d) 2.52 + 3: 710 – 54: 33 e) 5.32 – 32 : 42 f) 3 11 9 8 5.2 7 :7 1
g) 22 . 5 + (49 – 35)2 h) 375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14210
Bài 2. Tính nhanh
a) 123 + 216 + 277 + 184 b) 35.34 35.86 65.75 65.45 c) 47. 38 + 38. 31 + 76
d) 25. 5. 4. 31. 2 e) 3. 125. 121. 8 f) 2.53.12+ 4.6.87– 3.8.40
Dạng 2. Bài toán tìm số tự nhiên x
Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 3x + 123 = 234 b) (x – 45). 27 = 0 c) 21. (34 – x) = 42 d) (x + 54) : 12 – 9 = 11 e) 528 : (136 – x) – 35 = 13 f) 20 – [7.(x – 3) + 4] = 2
g) (6x – 39) : 3 . 28 = 5628 h) 2x – 128 = 23. 32 i) 4x3 + 12 = 120
k) 5(x – 4)2 – 7 = 13 l) (60 + x) ⋮ 4 và 8 ≤ x < 20 m) (x + 6) ⋮ x
Dạng 3. Bài toán sử dụng các dấu hiệu chia hết
Bài 4. Không thực hiện phép tính, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 2, cho 5, cho 7 hay không? a) 28 + 42 + 210 b) 35 – 25 + 140 c) 16 + 40 + 490
Bài 5. Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số 3*5 chia hết cho 9 b) Số 1*5* chia hết cho cả 5 và 9
Bài 6. Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số 1*2 chia hết cho 3 b) Số *46* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Bài 7. Chuẩn bị cho năm học mới, An được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả 165 nghìn đồng. Biết một chiếc bút giá 17 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.