Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Hòa Ninh (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Hòa Ninh (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Chúc các em làm bài tốt!

1

TRƯỜNG THCS HÒA NINH TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN HỌC 6 Năm Học 2025 -2026

I. Trắc nghiệm khách quan:

1. Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là A. ℕ B. ℋ C. ℛ D. ℂ 2. Thứ tự thực hiện đối với biểu thức có các phép tính luỹ thừa, cộng, trừ, nhân, chia là: A. Nhân, chia  luỹ thừa  cộng, trừ B. Luỹ thừa  cộng, trừ  nhân, chia C. Cộng, trừ  nhân, chia  luỹ thừa D. Luỹ thừa  nhân, chia  cộng, trừ 3. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau: A. 19 ⋮ 2 B. 19 ⋮ 3 C. 19 ⋮ 4 D. 19 ⋮ 19 4. Ước của 50 là A. 3 B. 5 C. 7 D. 9 5. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: A. 19 B. 14 C. 15 D. 16 6. Phân số nào là phân số tối giản trong các phân số sau:

A. 8

12 B. 4

6 C. 2

3 D. 16

24

7. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều:

A. B. C. D. 8. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

A. B. C. D. E. 9. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều

Chúc các em làm bài tốt!

2

10. Cho hình chữ nhật MNPQ có MQ = 7cm, MN = 12cm, độ dài cạnh PQ bằng

A. 7cm B. 5cm C. 19cm D. 12cm 11. Hai đường chéo của hình thoi A. bằng nhau B. vuông góc với nhau C. song song với nhau D. song song và bằng nhau 12. Trong hình bình hành: A. Bốn cạnh bằng nhau B. Bốn góc bằng nhau C. Hai đường chéo bằng nhau D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

II. Tự luận: A. Phần số học:

Bài 1: a. Viết các số 275, 1001, 432567 và 347801 theo mẫu sau: 1983 = 1.1000 + 9.100 + 8.10 +3 b. Viết số La Mã của các số sau: 8, 13, 15, 19, 21, 29. Bài 2: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 19; 25; 50; 53; 91; 23456 + 3650; 2.3.4.5.6 + 7.8.9 Bài 3: Tính: a. 204 – 72 : 12 b. 15.23 + 4.32 – 5.7 c. 35 : 32 + 23.22 d. 63.57 + 43.63 e. 21.7 + 21.2 – 11.(35 : 33) f. 211 : {1026 – [(34 + 1) : 41]} g. (35 + 13) : 44 . (2020.2021 – 4082419)

Chúc các em làm bài tốt!

3

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết : a. 219 – 7(x + 1) = 100 b. (3x – 6) . 3 = 34 c. 2x + 36 : 12 = 53 d. (5x – 24) . 38 = 2 . 311 e. (5x – 6) . (19992 + 2.1999 + 1) = (4.103)2 f. (23545 – 75)x : [(84 – 4 . 103)2 – 2478] = 1 g. {x ∈ ℕ / 60 ⋮ x, 100 ⋮ x và x lớn nhất} h. {x ∈ ℕ* / x ⋮ 10, x ⋮ 12, x ⋮ 18 và x bé nhất} Bài 5: 1. Người ta muốn chia 200 bút bi, 240 bút chì, 320 tẩy thành một số phần như nhau hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? 2. Tan học Quỳnh và Khánh cùng đi ra bến xe buýt để về nhà. Khi đến bến xe buýt thì cả hai xe mà hai bạn cần đi là vừa chạy mất cùng một lúc. Hai bạn ngồi nói chuyện để chờ xe buýt tiếp theo tới. Bảng thông báo cho biết xe buýt mà Quỳnh cần phải đi sau 12 phút nữa mới tới, còn xe Khánh đi cần chờ 18 phút. Vậy phải chờ bao nhiêu phút thì cả hai xe mà hai bạn đi đều đến bến cùng lúc? 3. Một công ty vận tải hàng hóa dùng 3 ca nô để chở hàng, cano thứ nhất 7 ngày cập bến một lần, cano thứ hai 6 ngày cập bến một lần, cano thứ ba 8 ngày cập đến một lần. Hỏi nếu 3 ca nô cùng nhau đang cập bến, thì ít nhất sau bao nhiêu ngày sau: a. Cano thứ nhất và cano thứ hai cùng cập bến? b. Cano thứ nhất và cano thứ ba lại cùng cập bến? c. Cano thứ hai và cano thứ ba lại cùng cập bến? d. Cả 3 ca nô cùng cập bến? 4. Bạn Lan có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh, 66 bi vàng. Lan muốn chia đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có 3 loại bi. Hỏi Lan có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi, mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ? B. Phần hình học: Bài 1: 1. Vẽ tam giác đều cạnh 5cm 2. Vẽ hình vuông cạnh 4cm 3. Vẽ hình chữ nhật có các kích thước 5cm và 3cm Bài 2. 1. Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 12cm, BC= 9cm, BD = 15cm. Tính độ dài của các cạnh AD, CD, AC. 2. Cho hình thoi ABCD với O là giao điểm của 2 đường chéo, biết cạnh AB= 20cm OA = 16cm, OB = 12cm tính độ dài các cạnh và đường chéo của hình thoi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo