Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường PT Thực hành Sư phạm (Đồng Nai)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường PT Thực hành Sư phạm (Đồng Nai)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

“Toán học là cánh cửa và là chìa khoá để đi vào các ngành khoa học khác" trích Roger Bacon.

1

TRƯỜNG PTTH SƯ PHẠM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I LỚP 6

MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC 2025- 2026

A. LÝ THUYẾT - Phần Số và đại số: Chương I “Từ bài 1 tới bài 13” - Phần Hình học và đo lường: Chương III “Từ bài 1 tới bài 3” B. BÀI TẬP THAM KHẢO

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:

A.   0;1;2;3;4 = M B.   1;2;3;4 = M C.   1;2;3 = M D.   0;1;2;3 = M .

Câu 2. Cho tập hợp   |12 22 C x N x =    . Hãy chọn đáp án đúng:

A. 12 N  B. 23 N  C. 22 N  D. 11 N 

Câu 3. Số La Mã XIX biểu diễn cho số tự nhiên nào sau đây:

A. 19 B. 20 C. 21 D. 22. Câu 4. Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:

A. a là ước của b B. a là bội của b C. b là bội của a D. a là con của b. Câu 5. Cho a, b, n là các số tự nhiên, n khác 0 và ?⋮ ?, ?⋮? thì n được gọi là:

A. Bội chung của a và b. B. Ước chung của a và b. C. Bội chung nhỏ nhất của a và b. D. Ước chung lớn nhất của a và b. Câu 6. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về số nguyên tố:

A. Số nguyên tố là số tự nhiên khác 0 B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 C. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước Câu 7. Trong các số sau, số nào là hợp số?

A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là một số lẻ B. Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là một số chẵn C. Số 0 và số 1 là số nguyên tố D. Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số Câu 9. Tích 5.5.5.5.5.5.5.5 được viết dưới dạng lũy thừa là:

A.

65 B.

75 C.

85 D.

95 Câu 10. Chọn Câu đúng:

A.

3 3 30 17 .17 17 = B.

8 8 13 8 :8 8 =

C.

20 3 17 17 :17 17 = D.

21 3 24 8 :8 8 = Câu 11. Chọn Câu đúng nhất trong những Câu sau:

“Toán học là cánh cửa và là chìa khoá để đi vào các ngành khoa học khác" trích Roger Bacon.

2

A. 92 còn gọi là “9 mũ 2” hay lũy thừa bậc 2 của 9 B. 1212 còn gọi là 12 mũ 12 hay lũy thừa bậc 12 của 12 C. 10010 còn gọi là 100 mũ 10 hay lũy thừa bậc 10 của 100 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 12. Cho tổng 12 64 2.36 A x = + + + , x là số tự nhiên. x nhận các giá trị nào trong các giá trị sau để A chia hết cho 2

A. 5 B. 10 C. 17 D. 19 Câu 13. Cho số 2.3.4.5 a = . Trong các số sau, số nào không là ước của a A. 2 B. 6 C. 12 D. 17 Câu 14. ƯCLN của 42 và 66 là:

A. 2 B. 3 C. 6 D. 7 Câu 15. Tập hợp các chữa các chữ cái trong từ “ANH HÙNG” là:

A.   , , , , X A N H U G = B.   , , , , , X A N H H U G =

C.   , , , X A N U G = D.   , , , X N H U G = Câu 16. BCNN(60, 150) là:

A. 300 B. 400 C. 500 D. 600

Câu 17. Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày thể thao có giá 259000 đồng, bốn cây bút giá mỗi cây là 5000 đồng, mười quyển vở giá mỗi quyển là 14700 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Nam là (đơn vị: đồng).

A. 367000. B. 659000. C. 533000 đồng. D. 600000 đồng.

Câu 18. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:

A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

Câu 19. Trong các số 6;7;60; 18. Bội của 30 là:

A. 6. B. 7. C. 60. D. 18.

Câu 20. Trong các số 134;768;640;295 . Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

A. 124. B. 768. C. 640. D. 295.

Câu 21. Số 25365 là số:

A. Chia hết cho 2 và 3. B. Chia hết cho 3 và 5.

C. Chia hết cho 2 và 5. D. Chia hết cho 9.

Câu 22. Số giá trị của chữ số x để 1x là hợp số là:

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo