
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 12 – GIỮA HỌC KÌ 2 I. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì? A. Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha. B. Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E. C. Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML. D. Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha. Câu 2. Thuộc tính CSS nào dùng để thay đổi màu chữ của văn bản? A. background-color B. font-style C. color D. text-indent Câu 3. Thuộc tính CSS text-align được sử dụng để làm gì? A. Thay đổi kiểu chữ của văn bản B. Căn chỉnh vị trí của văn bản theo chiều ngang. C. Thay đổi màu nền của văn bản. D. Thay đổi kích thước chữ. Câu 4. Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào? A. Khối và ngoại tuyến. B. Trong và ngoài. C. Nội tuyến và ngoại tuyến. D. Khối và nội tuyến. Câu 5. Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây? A. Ridge. B. Dashed. C. Groove. D. Shadow. Câu 6. Đoạn mã CSS sau có tác dụng gì?
p { font-weight: bold; } A. Làm nghiêng toàn bộ văn bản trong thẻ <p>. B. Thay đổi màu chữ của văn bản trong thẻ <p>. C. Làm đậm toàn bộ văn bản trong thẻ <p>. D. Căn giữa văn bản trong thẻ <p>. Câu 7. Em nên chọn các phông chữ loại nào cho các bảng chọn trên thanh điều hướng? A. Monospace. B. Serif. C. Fantasy. D. Sans Serif. Câu 8. Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ? A. CMYK. B. RYB. C. HSL. D. HSB. Câu 9. Hệ màu RGB là tổ hợp gồm ba giá trị của ba màu nào sau đây? A. Đỏ, Vàng, Xanh lá cây B. Đỏ, Xanh lá cây, Xanh dương C. Vàng, Tím, Xanh dương D. Đỏ, Cam, Vàng Câu 10. Muốn tạo viền nét đứt cho khung, dùng giá trị nào? A. solid B. dashed C. double D. groove Câu 11. Thuộc tính CSS nào dùng để thay đổi màu nền của một phần tử trên trang web? A. background-color B. color C. font-style D. text-decoration Câu 12. Thuộc tính nào dùng để đổi màu đường viền? A. border-color B. border-style C. border-width D. height Câu 13. Bộ chọn nào có mức ưu tiên thấp nhất? A. id B. class C. element D. !important Câu 14. Trong CSS, lớp giả :link được dùng để định dạng cho liên kết nào? A. Chưa kích hoạt B. Đã kích hoạt C. Khi rê chuột D. Khi đang nhấn Câu 15. Để định dạng văn bản trong thẻ <p> màu đỏ và in nghiêng, đoạn mã CSS nào sau đây đúng? A. p { text-color: red; font-style: italic; } B. p { color: italic; font-style: red; } C. p { font-color: red; text-style: italic; } D. p { color: red; font-style: italic; } Câu 16. Để thay đổi loại phần tử HTML, em sử dụng thuộc tính nào? A. position B. display C. float D. visibility Câu 17. Nếu có nhiều mẫu định dạng CSS cùng mức ưu tiên áp dụng cho một phần tử, quy tắc nào sẽ được ưu tiên? A. Quy tắc viết trước B. Quy tắc có trọng số C. Quy tắc ít thuộc tính D. Quy tắc tên dài Câu 18. Cho đoạn mã CSS và HTML sau:
CSS: p{color:red;} p{color:blue;} HTML: <p>Text</p> Màu của văn bản sẽ là? A. Đỏ B. Vàng C. Đen D. Xanh dương
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.