
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-MÔN HÓA HỌC-LỚP 12
NĂM HỌC: 2025-2026 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Chất béo là trieste của acid béo với A. ethylene glycol. B. glycerol. C. ethanol. D. phenol. Câu 2. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3 Câu 3. Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là
A. C6H10O4. B. C6H10O2. C. C6H8O2. D. C6H8O4. Câu 4. Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là? A. Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước) và phần không phân cực (“đuôi” kị nước). B. Đều có nhóm carboxylate –COO–. C. Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na. D. Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na. Câu 5. Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
A. C6H5COONa. B. C17H35COONa. C. CH3[CH2]11OSO3Na. D. CH3[CH2]11SO3Na.
Câu 6: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là
A. Cn(H2O)m. B. C.nH2O. C. CxHyOz. D. R(OH)x(CHO)y. Câu 7. Công thức cấu tạo saccharose
A.
1
2 3
4
5
6
OH
OH
OH
1
2
3
4
5
6 OH
OH
O
OH
OH O O
OH
B.
O
OH
OH
1
2 3
4
5
6
OH
OH
OH
C.
1
2 3
5
6
OH
OH
1
2 3
4
5
6
OH
OH
OH hoaëc
O
O
O
OH OH
OH
D.
3 4
5
6 OH OH
2
1
OH
OH
OH O
Câu 8: Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy:
- X không tráng gương, có một đồng phân; - X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
A. fructose. B. saccharose. C. cellulose. D. tinh bột.
Câu 9: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là A. tinh bột và glucose. B. cellulose và saccharose. C. cellulose và fructose. D. tinh bột và saccharose. Câu 10. Thủy phân hoàn toàn amylopectin thu được A. glucose. B. saccharose. C. sorbitol. D. fructose. Câu 11. Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là
A. một cặp. B. hai cặp. C. ba cặp. D. không cặp. Câu 12. Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được A. kết tủa màu xanh nhạt. B. dung dịch màu xanh lam. C. kết tủa màu xanh lam. D. dung dịch màu xanh nhạt. Câu 13. Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2. B. Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2. C. Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene. D. Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene.
Câu 14: Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là A. thể lỏng. B. thể khí. C. thể rắn. D. thể rắn và lỏng. Câu 15. Trong phân tử peptide, các amino acid liên kết với nhau bằng A. liên kết hydrogen. B. liên kết cộng hóa trị. C. liên kết peptide. D. liên kết cho nhận. Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val- Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe. C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai? A. Các protein hình sợi không tan trong nước cũng như các dung môi thông thường. B. Các protein dạng hình cầu có thể tan được trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Các protein dạng hình sợi hoặc hình cầu đều không tan được trong nước. D. Albumin (có ở lòng trắng trứng) là protein dạng hình cầu nên tan được trong nước tạo dung dịch keo. Câu 18. Khi nấu món canh làm từ thịt cua, tôm, tép có nhiều mảng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây? A. Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH. B. Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ. C. Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ. D. Sự thuỷ phân protein bởi nhiệt độ. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI
Câu 1. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.