
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ MÔN TOÁN ---------------------------
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2025- 2026. --------------------------------------- 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Mệnh đề, mệnh đề chứa biến. - Tập hợp, các phép toán trên tập hợp. - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Giá trị lượng giác của một góc. - Hệ thức lượng trong tam giác. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Xác định tập hợp và các phép toán tập hợp. - Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ, vận dụng giải một số bài toán thực tế. - Tính giá trị lượng giác của một góc. - Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác để tìm các yếu tố trong tam giác… 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính về:
- Mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề có
chứa kí hiệu ; ... - Tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng, các phép toán tập hợp. - Khái niệm nghiệm miền nghiệm của bấtphương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Các giá trị lượng giác, hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của hai góc phụ nhau, bù nhau. - Các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác. 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng
- Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản. - Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con). Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...). - Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất pt bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ. - Vận dụng được kiến thức về hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác,...). - Tính các giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ 00 đến 1800 bằng máy tính cầm tay. - Giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp,...). 2.3.Ma trận(kiểm tra 60 phút)
2.1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
STT NỘI DUNG
HÌNH THỨC
TN 4 lựa chọn (mức độ 1, 2)
TN Đúng – Sai (mức độ 1, 2, 3)
TL ngắn (mức độ 2,3)
Tự luận (mức độ 2,3)
Mệnh đề, tập hợp 6 1 2 1
Bất phương trình và Hệ bpt
bậc nhất 2 ẩn 2 1
Giá trị lượng giác của một
góc từ 00 đến 1800 1 1 Hệ thức lượng trong tam giác 3 1 1
Tổng số câu 12 2 4 2
Tổng số điểm 3 2 2 3
Tỉ lệ % 30 20 20 30
2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu hỏi trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Trời mưa to quá! B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. 18 là số chính phương. D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. Câu 3. Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là tập con của tập hợp B ?
A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho tập hợp P . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. P P . B. P . C. P P . D. P P .
Câu 5. Cho tập 2;4;6;9 , 1;2;3;4 X Y = = . Tập nào sau đây bằng tập \ X Y ?
A. 1;2;3;5 B. 1;3;6;9 C. 6;9 D. 1
Câu 6. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng? A. 2 1 | 3 4 0 T x x x = + − = . B. 2 1 | 3 0 T x x = − =
C. 2 1 | 2 T x x = = . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.