Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ

TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian: 90 phút)

TT

Chương/

Chủđề

Nội dung

Mức độđáng giá

Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Mệnh

đề - Tập

hợp (9 tiết)

1.1 Mệnh đềtoán học. Mệnh đềphủđịnh. Mệnh

đềđảo. Mệnh đềtương đương. Điều kiện cần và

đủ(4 tiết)

C1 C2 C3

C1a C1b C1d C1 5 2 20%

1.2 Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4 tiết) C4 C1c C1 C3 C3 2 1 2 20%

2

Bất phương trình và

hệbất phương

trình

bậc nhất hai

ẩn (6 tiết)

2.1 Bất phương trình bậc

nhất hai ẩn và ứng dụng

(2 tiết)

C5 C6 C7

C11

C4 C4

3 1

2 30% 2.2 Hệbất phương trình

bậc nhất hai ẩn và ứng

dụng (3 tiết)

C8 C9 C2 2 1

3

Hệthức

lượng

trong

tam giác. (7 tiết)

3.1 Giá trịlượng giác của một góc từ00 đến

1800 (2 tiết)

C10 C12 C2a C2b C2c

4 1 12,5%

3.2 Hệthức lượng trong

tam giác. Định lí côsin.

Định lí sin. Công thức

C2d C2 C5 C6 2 2 17,5%

tính diện tích tam giác.

Giải tam giác (4 tiết)

Tổng sốlệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6

Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100

Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.

II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 10

T T

Chương/

Chủđề

Nội dung Yêu cầu cần đạt

Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá

DT1 DT2 DT3 Tựluận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD

1 Tập hợp.

Mệnh đề

Mệnh đề toán học. Mệnh đềphủ

định. Mệnh

đềđảo. Mệnh đề

tương đương. Điều

kiện cần và

đủ.

Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đềtoán học, bao gồm: mệnh đềphủđịnh; mệnh đềđảo; mệnh đềtương đương; mệnh đềcó chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.

Thông hiểu:

– Thiết lập được các mệnh đềtoán học, bao gồm: mệnh đềphủđịnh; mệnh đềđảo; mệnh đề tương đương; mệnh đềcó chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.

– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.

3 2 1 1

Tập hợp. Các phép toán trên tập

hợp

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản vềtập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sửdụng các kí hiệu , , .

Thông hiểu: Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồVen để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụthể.

Vận dụng: Giải quyết được một sốvấn đềthực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm sốphần tửcủa hợp các tập hợp,...).

1 1 1 1 1

2

Bất phương trình và hệ

Bất phương

trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 1 1 1

bất phương trình bậc

nhất hai

ẩn

và ứng dụng. Thông hiểu: Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạđộ.

Vận dụng: Vận dụng được kiến thức vềbất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).

Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức vềbất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

Hệbất phương trình

bậc nhất hai

ẩn và ứng

dụng.

Nhận biết: Nhận biết được hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn.

Thông hiểu: Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạđộ.

Vận dụng: Vận dụng được kiến thức vềhệbất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán tìm cực trịcủa biểu thức

F = ax + by trên một miền đa giác,...).

Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức vềhệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

2 1

3

Hệthức

lượng

trong tam giác

Giá trịlượng

giác của góc

từ0 đến 180

độ.

Nhận biết: Nhận biết được giá trịlượng giác của một góc từ0° đến 180°.

Thông hiểu:

– Tính được giá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo