Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 6 Năm học 2025-2026

A/ NỘI DUNG KIẾN THỨC 1. Số học: * Chương 6: Phân số * Chương 7: Số thập phân 2. Hình học: * Hết bài 34: Điểm, đường thẳng, tia và đoạn thẳng. Điểm nằm giữa hai điểm. Độ dài đoạn thẳng. B. BÀI TẬP: 1. Số học Dạng 1. Các phép toán về phân số: Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 9 14 7 7 15 9         b) 2 6 15 3 5 36        

c) 3 1 3 : 29 5 29       

d) 2 1 3 3 5 3 2 7             

e) 1 1 1 : 5 2 3 4           

f)

2 2 3 8 3 2 3 5               

Bài 2. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý :

a) 5 3 1 2 1 7 4 5 7 4        b) 31 7 8 23 32 23        

c) 38 8 17 3 45 45 51 11         

d) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41                

Bài 3. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý:

a) 4 3 7 11 ( 20) 7 5 4 12 A       b) 5 5 5 2 6 11 7 11 7 11 B     

c) 1 141 39 1 3 17 3 17 C       d)

2 9 13 3 19 16 3 4 3 D           

Bài 4. Tìm x, biết:

a) 10 3 3 5 x   b) 2 4 3 5 5 5 x    c) 3 4 : 2 7 7 x  

d) 3 11 27 : 22 9 121 x        

e) 4 2 3 5 3 3 5 3 x        

f) 1 3 2 2 5 3 x x   

g) 5 2 4 0 7 3 5 x x              h)  

3 1 1 8 x   i)

2 2 4 0 3 9 x         

Dạng 2. Tính toán với số thập phân: Bài 1. Tính:

a)    0,346 12,78   b) 24,716 327,5  c) 102,34 .15,3

d)    25,5 : 3,4   e)   5,31 3,89 .9,2  f)    7,89 11,7 :0,03   Bài 2. Thực hiện phép tính:

a)    33,7 31,5 57,6 55,4    b)    85,5 4,5 12,02 7,98   

c)     15,25 3,75 .4 20,71 5,29 .5    d)     34,72 32,28 :5 57,25 36,05 : 2   

2

Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

a) 41,54 3,18 23,17 8,46 5,82 3,17 A       b)   123,8 34,15 12,49 5,85 2,49 10,2 B      

c)   32,18 36,42 13,93 2,18 6,42 3,93 C       d) 49,358 32,16 39,452 9,358 2,16 0,548 D       Bài 4. Tìm x biết:

a) 3,12 14,6 8,5 x    b)   5,14 15,7 2,3 .2 x   

c)   31,5 18,6 12,3 :3 x    d)   .12,5 32,6 10,4 .5 x  

e)   : 2,2 28,7 13,5 .2 x   f)   216,4: 5,24 4,76 : 2 x   Dạng 3. Bài toán ứng dụng thực tế về phân số, tỉ số, tỉ số phần trăm:

Bài 1. Có một tấm vải dài 16m. Lần thứ nhất người ta cắt 1

8 tấm vải. Lần thứ hai người ta cắt 2

7 tấm

vải còn lại. Hỏi lần thứ hai người ta cắt đi bao nhiêu mét vải?

Bài 2. Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Dũng 3

7 số bi của mình. Hỏi:

a) Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi?

b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Bài 3. Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 20% số táo. Lan ăn tiếp 25% số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn

mấy quả táo?

Bài 4. Một ô tô đã đi 110 km trong 3 giờ. Trong giờ thứ nhất, xe đi được 1

3 quãng đường. Trong giờ

thứ hai, xe đi được 2

5 quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài 5. Học sinh lớp 6A trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được 3

8 số cây. Ngày

thứ hai trồng được 4

7 số cây còn lại. Tính số cây học sinh 6A trồng được trong ngày thứ ba.

Bài 6. Cửa hàng bán hết lượng gạo nhập về trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 1

3 số lượng

gạo. Ngày thứ hai bán được 2

5 số lượng gạo. Ngày thứ ba bán nốt 48 kg còn lại. Tính số gạo cửa

hàng đã nhập về.

Bài 7. Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m. Chiều rộng bằng 5

11 chiều dài. Tính diện

tích miếng đất.

Bài 8. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi. Biết

rằng số lãi bằng 1

25 số tiền gửi tiết kiệm. Hỏi tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo