Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG – ĐÀ LẠT

TRƯƠNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

KHỐI 6

Xuân Hương – Đà Lạt, tháng 3 năm 2026

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 6

Năm học 2025 - 2026 1 Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 6

BÀI TẬP THAM KHẢO

A. TRẮC NGHIỆM PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta một phân số?

A. 9. 0 − B. 6,7 . 3 C. 6. 5 − D. 1,2 . 3,4

Câu 2: Cách viết nào sau đây không phải phân số

A. 14 . 35 B. 2. 0 − C. 5. 4 − − D. 0 . 9 −

Câu 3: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?

A. 5. 12 − B. 6 . 7,3 − C. 2 . 35 − D. 5,9 . 1 −

Câu 4: Tử số của phân số 8 5 − là A. 5. B. 8 −. C. 8 . D. 5 −.

Câu 5: Mẫu số của phân số 3

17

− là A. 3. B. 3 −. C. 17 . D. 17 − .

Câu 6: Chọn đáp án “Sai”

A. 1 3. 2 6 = B. 4 4 . 7 7 −= − C. 2 4. 3 6 − − = D. 4 12. 3 9 − =

Câu 7: Hai phân số và bằng nhau khi nào?

A. ab = cd. B. ac = bd C. ad = bc D. cd = ab

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ “…” trong khẳng định sau: 18 2 27 ... =

A. 27 . B. 3. C. 9. D. 18.

Câu 9: Rút gọn phân số 12

18 − ta được phân số

A. 2

8 −. B. 2

3 . C. 1

6 −. D. 2

3 −.

Câu 10: Viết phân số 5

8 − thành phân số có mẫu dương là

A. 5

8 . B. 5

8 −. C. 5

8 − −. D. 5

8 −.

Câu 11: Nhân cả tử và mẫu của phân số 2 5 −với số nào để được phân số 24

60 − ?

A. 14. B. 12. C. 22 . D. 15.

Câu 12: So sánh 2 phân số 11

10 − và ta được

A. 11 8. 10 9 − − = B. 11 8. 10 9 − −  C. 11 8. 10 9 − −  D. 11 8. 10 9 − 

Câu 13: Chọn kết quả đúng.

a b

c d

8 9 −

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 6

Năm học 2025 - 2026 2 Trường THCS Nguyễn Du

A. 2 3 4 4 − − −. B. 1 3 4 4 −  . C. 4 3 5 5 − −  . D. 1 5 6 6 − −  .

Câu 14: Số đối của phân số 3 4 − là

A. 3 4 − . B. 4 3 − . C. 4

3 . D. 3

4 .

Câu 15: Hãy chọn khẳng định sai. Số đối của phân số 4 15 − − là

A. 4 . 15 − B. 4. 15 − C. 4 . 15 D. 4 . 15 −

Câu 16: Hình không có trục đối xứng là A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình lục giác đều D. Hình bình hành Câu 17: Trong các chữ cái bên, chữ cái nào không có trục đối xứng? A. E B. M C. H D. L Câu 18: Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng? A. Hình tròn B. Tam giác đều C. Hình ngôi sao 6 cánh D. Lục giác đều. Câu 19: Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng ?

A. Chữ H, I, N. B. Chữ T, E, C. C. Chữ E, H, I. D. Chữ C, H, I. Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Hình thoi có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng. B. Hình thang cân có trục đối xứng, nhưng không có tâm đối xứng. C. Hình bình hành vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng. D. Hình chữ nhật có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng. Câu 21: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? A. Hình 1, 2. B. Hình 2, 3. C. Hình 3, 4. D. Hình 2, 4. Câu 22: Trong các hình sau, hình nào là hình không có trục đối xứng?

A. Hình 1. B. Hình 2 C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 23: Hình nào không có tâm đối xứng trong các

hình bên. A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. Câu 24: Trong các hình sau, hình nào vừa có tâm đối

xứng vừa có trục đối xứng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo