Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

UBND PHƯỜNG BÀ RỊA

TRƯỜNG THCS LONG TOÀN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKII

MÔN TOÁN 6. NĂM HỌC 2025 - 2026

A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Số học

- Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên

- Tính chất cơ bản của phân số

- So sánh phân số

- Phép cộng và phép trừ phân số

- Phép nhân và phép chia phân số

- Giá trị phân số của một số.

2. Hình học trực quan. Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên

- Hình có trục đối xứng

- Hình có tâm đối xứng

- Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên

3. Hình học phẳng. Các hình học phẳng cơ bản.

- Điểm. Đường thẳng

- Ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia.

B. BÀI TẬP

I. Số học

Bài 1.

a) Viết các phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương: 1 3 ; 2 5 − − −

b) Tìm số đối của phân số − − − 4 2 3 ; ; 11 3 7

c) Rút gọn các phân số sau; 12 39 124 ; ; 24 75 328 −

−

d) Sắp xếp các số 5 3 2 2; ; ; 1; ;0 6 5 5 − − − theo thứ tự tăng dần

e) Viết các số nguyên sau dưới dạng phân số: -23; 3; 0

Bài 2. Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, tấn.

a) 10 kg b) 65 kg c) 80 kg d) 121 kg

2

Bài 3. Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?

a) 8 15 − và 16

30 − b) 7

15 và 9

16 −

Bài 4. So sánh các phân số:

a) 11 9 − và 15

9 − ; b) −3

8 và −

5 24 c) 5

4 − và 23

20 −

Bài 5. Thực hiện từng bước các phép tính:

a) + 2 3 7 7 b) 2 3 5 4 − − c) 5 5 : 8 2 − d) 5 7 6 8 −+ e) 2 7

5 8 −

Bài 6. Tính giá trị các biểu thức một cách hợp lí:

a) 5 2 9 1 3 14 5 14 9 5 − − + + + + b) 8 7 8 2 13 9 13 9 − −  +  c) 1 3 5 3 5 3 9 5 6 5 2 5 − − − −  +  +  −

d) 2 5 4 5 6 5 −   + +   −  

e) 5 12 5 21 9 21 −+ + f) 5 5 5 2 5 14 . . . 7 11 7 11 7 11 + −

g) 2 5 2 3 7 3 −   − −    

h) 3 1 7 3 5 3 7 9 18 7 6 7 − − − −  + + +  −

i) 4 5 11 13 9 15 18 15 18 13 − − + + + + −

Bài 7. Tính 4

5 của:

a) 20 b) -25 c) 13

10 d) 24

35 −

Bài 8. Tìm một số, biết 5

6 của số đó là

a) 25 b) -15 c) 7

9 d) 15

22 −

Bài 9. Phong trào xây dựng “Tủ sách lớp học” được nhiều trường THCS hưởng ứng. Học sinh sẽ góp sách của cá nhân vào tủ sách chung để cùng đọc và các lớp sau sử dụng. Hưởng ứng phong trào này, một trường THCS đã có tổng cộng 600 cuốn sách cho “Tủ sách lớp

học”. Trong đó, học sinh khối 9 đã góp được 3

8 số sách, học sinh khối 8 góp được 1

4 số

sách, học sinh khối 7 góp được 4

25 số sách. Hỏi học sinh khối 6 đã góp cho “Tủ sách lớp

học” được bao nhiêu cuốn sách?

Bài 10. Lớp 6A có 36 học sinh và trong đó số học sinh nam chiếm 1

3 số học sinh cả lớp.

Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ?

3

Bài 11. Bạn Lâm rót sữa từ một hộp giấy đựng đầy sữa vào các cố được 180 ml để uống.

Bạn Lâm ước tính sữa trong hộp còn 4

5 dung tích của hộp. Tính dung tích hộp sữa.

Bài 12. Tuổi con là 12 và bằng 3

10 tuổi của bố, còn tuổi mẹ bằng 9

10 tuổi của bố. Tính tuổi

của bố và tuổi của mẹ.

Bài 13. Thời gian làm một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của Minh như sau: Ba câu

tự luận Minh làm bài với thời gian lần lượt là 1

6 (giờ), 1

12 (giờ), 1

20 (giờ). Năm câu trắc

nghiệm Minh làm bài với thời gian lần lượt là 1

30 (giờ), 1

42 (giờ), 1

56 (giờ), 1

72 (giờ), 1

90 (giờ). Hỏi thời gian làm bài của Minh là bao nhiêu phút (trình bày cách tính hợp lý phép tính trên).

Bài 14. Hưởng ứng phong trào tháng thanh niên, có ba nhóm thanh niên tình nguyện nhận nhiệm vụ nhặt rác cho một đoạn mương thoát nước. Ba nhóm thống nhất phân công: nhóm

thứ nhất phụ trách 1

3 đoạn mương; nhóm thứ hai phụ trách 2

5 đoạn mương; phần còn lại

do nhóm thứ ba phụ trách, biết đoạn mương mà nhóm thứ ba phụ trách dài 16 mét. Hỏi đoạn mương thoát nước đó dài bao nhiêu mét?

Bài 15. Tính giá trị của biểu thức:

7 7 7 7 A 1 2 2 3 3 4 2011 2012 = + + ++    

II. Hình học

Bài 1. Trong các hình sau đây: Tam giác đều, tam giác cân, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình lục giác đều. Hình nào chỉ có trục đối xứng, hình nào chỉ có tâm đối xứng, hình nào vừa có trục đối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo