
Trang 1/12
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 – 2026
TOÁN 12 (Thời gian làm bài 60 phút) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Ghi chú: TN 4 P/Á: 10 câu (0,3 điểm / câu); CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI: 4 câu (mỗi câu có 4 ý a, b, c, d) (1 điểm/ câu); TLN: 3 câu (0,5 điểm/câu); TL:2 câu (1,5 điểm)
Chương Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN 4 P/ÁN ĐÚNG/SAI TLN
TL
Chương IV
Chương V
Nguyên hàm 0,9đ
(3c)
1,0đ
(4 ý)
0,5đ 24%
Tích phân 0,9đ
(3c)
1,0đ
(4 ý)
0,5đ 0,75đ 31,5%
Ứng dụng của tích phân 0,3đ
(1c)
1,0đ
(4 ý)
0,5đ 18%
Phương trình mặt phẳng 0,6đ
(2c)
0,5đ
(2 ý)
0,75đ 18,5%
Phương trình đường thẳng 0,3đ
(1c)
0,5đ
(2 ý)
8%
Tổng 3,0 điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 10 điểm
Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100%
Trang 2/12
B. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (10 câu - 3,0 điểm).
I. Trắc nghiệm 4 phương án: (Học sinh chọn 1 trong 4 phương án)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos d sin x x x C = + . B.
1 1 e d e x x x C + + = + .
C. ( ) d 0 1 ln
x x a a x C a a = + . D. sin d cos x x x C = + .
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2026sin f x x x = + trên khoảng ( ) 0;+
A. ( )d 2026 cos ln f x x x x x C = − + + . B. ( )d 2026cos ln f x x x x C = − + + .
C. ( ) 2 1 d 2026cos f x x x C x = − + . D. ( ) 2 1 d 2026 cos f x x x x C x = − − + .
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn ; , a b a c b và k . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) d d d
b c b
a a c kf x x k f x x k f x x = + . B. ( ) ( ) ( ) d d d
b c b
a a c kf x x kf x x kf x x = − .
C. ( ) ( ) ( ) d d d
b c c
a a b kf x x kf x x kf x x = + . D. ( ) ( ) ( ) d d d
b c b
a a c kf x x kx f x x kx f x x = + .
Câu 4. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( )d 1.
a
a
f x x = B. ( )d .
a
a
f x x a = − C. ( )d .
a
a
f x x a = D. ( )d 0.
a
a
f x x =
Câu 5: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y = , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A.
2
0
1 2 ln 2
x S dx = . B.
2
0
2x S dx = . C.
2
0 ln 2. 2x S dx = . D.
2
2
0
2 x S dx = .
Câu 6. Với hàm số ( ) f x tùy ý liên tục trên , a b , thể tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng x a = , x b = quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay
được tính theo công thức
A. ( ) d
b
a V f x x = . B. ( ) d
b
a V f x x = . C. ( )d
b
a V f x x = . D. ( ) 2 d
b
a V f x x = .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z − + − = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?
A. ( ) 4 1; 2;1 n = − . B. ( ) 1 1; 2; 1 n = −− . C. ( ) 2 1; 2; 5 n = −− . D. ( ) 3 1;2;1 n = .
Trang 3/12
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 2 0 P x y z + − − = . Phương trình mặt
phẳng ( ) Q đi qua hai điểm O , ( ) 0;2;0 A và vuông góc với mặt phẳng ( ) P là:
A. ( ): 2 3 10 0 Q y z + − = . B. ( ): 2 0 Q y z + = .
C. ( ): 2 0 Q x z + = . D. ( ): 2 3 0 Q x y z + − = .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , phương trình của đường thẳng đi qua ( ) 1;2;1 M và ( ) 3;1; 2 N − là
A. 1 2 1 2 1 3 x y z − − − = = − − . B. 1 2 1. 4 3 1 x y z + + + = = −
C. 1 2 1 4 3 1 x y z − − − = = − . D. 1 2 1 2 1 3 x y z + + + = = − − .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
3
: 1
3
x
d y t
z t
= = − = +
. Điểm có tọa độ nào sau đây thuộc đường
thẳng d?.
A. ( ) 0; 1; 1 − . B. ( ) 0; 1; 1 − . C. ( ) 3; 1; 3 − − − . D. ( ) 3;1; 3 .
II. Trắc nghiệm đúng sai: (Học sinh chọn đúng/ sai cho mỗi ý trong mỗi câu hỏi sau)
Câu 1: Cho ( ); ( ) F x G x lần lượt là nguyên hàm của hàm số ( ); ( ) y f x y g x = = . Các mệnh đề sau đúng hay
sai?
a) Có ( ) ( ) F x f x = . b) ( ) ( ) 2 ( ) d ( ) 2 ( ) f x g x x F x G x C + = + + .
c) ( ) d ( ) 1 f x x x F x + = + . d) Biết rằng ( ) 2 ; (0) 1 f x x x F = + = thì (1) 6 F = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.