
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ
TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian: 90 phút)
TT
Chương/
Chủđề
Nội dung
Mức độđáng giá
Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Hàm số, đồ
thịvà ứng
dụng (13 tiết)
1.1. Khái niệm cơ bản về hàm sốvà đồthị(4 tiết)
C1 C2 C3
C11 C1
C3 C4*
C3
C6*
3 2
3 52,5% 1.2. Hàm sốbậc hai, đồ thịhàm sốbậc hai và ứng dụng (3 tiết)
C4 C5 C6
C1a C1b
5
1.3. Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn (3 tiết)
C1c C1d
C1 3
1.4. Phương trình quy về bậc hai (2 tiết)
C4 1 5%
2
Phương pháp tọa
độtrong mặt phẳng
(7 tiết)
2.1. Phương trình đường thẳng (2 tiết).
C7 C8
C2a C2b
C4*
C5
C6*
4
2 42,5% 2.2. Vịtrí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (3 tiết).
C9 C10
C2c C2d C2 4 1
2.3. Đường tròn (2 tiết). C12 C2 2
Tổng sốlệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6
Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100
Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 10
T T
Chương/
Chủđề
Nội dung Yêu cầu cần đạt
Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá
DT1 DT2 DT3 Tựluận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD
1
Hàm số, đồ thịvà ứng dụng (13 tiết)
Khái niệm cơ bản vềhàm sốvà đồthị
Nhận biết : Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số. Thông hiểu: – Mô tảđược các khái niệm cơ bản vềhàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm sốđồng biến, hàm sốnghịch biến, đồthịcủa hàm số. – Mô tảđược các đặc trưng hình học của đồthị hàm sốđồng biến, hàm sốnghịch biến. Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xây dựng hàm sốbậc nhất trên những khoảng khác nhau đểtính sốtiền y (phải trả) theo sốphút gọi x đối với một gói cước điện thoại,...). Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
3 1 1
1-2 1-2
Hàm sốbậc hai, đồthị hàm sốbậc hai và ứng dụng
Nhận biết : – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng. – Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm sốbậc hai thông qua đồthị. Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trịcủa hàm sốbậc hai. – Giải thích được các tính chất của hàm sốbậc hai thông qua đồthị. Vận dụng: – Vẽđược Parabola (parabol) là đồthịhàm sốbậc
3 2
hai. – Vận dụng được kiến thức vềhàm sốbậc hai và đồ thị vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định độcao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...). Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức vềhàm sốbậc hai và đồthịvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương
trình bậc hai một ẩn
Thông hiểu: Giải thích được định lí vềdấu của tam thức bậc hai từviệc quan sát đồthịcủa hàm bậc hai. Vận dụng: – Giải được bất phương trình bậc hai. – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thểqua hầm có hình dạng Parabola,...). Vận dụng cao: Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2 1
Phương trình quy vềphương trình bậc hai
Vận dụng: Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
2 2 ax bx c dx ex f
2 . ax bx c dx e
1
2
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng ( 7 tiết)
Phương trình đường thẳng
Nhận biết: Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau; vtpt, vtcp, điểm thuuộc đường thẳng bằng phương pháp toạđộ. Thông hiểu: – Mô tảđược phương trình tổng quát và phương trình tham sốcủa đường thẳng trong mặt phẳng toạđộ. – Thiết lập được phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.