
Trang 1/8 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Năm học 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - LỚP 10 A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Chương VI. Hàm Số, Đồ thị và Ứng dụng - Hàm số - Hàm số bậc hai - Phương trình qui về phương trình bậc hai Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Phương trình đường thẳng - Vị trị tương đối của 2 đường thẳng, khoảng cách và góc - Đường tròn trong mặt phẳng - Ba đường Conic B. ĐỀ ÔN TẬP
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x là
A. 1; 3 D
. B. 0; D . C. 0; D . D. 1; 3 D .
Câu 2: Đồ thị hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + đi qua điểm nào trong các điểm sau đây
A. ( ) 3;5 . M B. ( ) 2;6 . N C. ( ) 0; 3 . P − D. ( ) 0;1 . Q Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 3 2 5 5 3 y x x = − − −. B. 1 3 5
x y x − = − .
C. 3 5 5 y x x = − + − − . D.
2 5 3 y x x = − − −.
Câu 4. Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số
2 5 5 4 y x x = + − .
A. 1 21 ; 2 4 I − −
. B. 1 1 ; 2 4 I −
. C. ( ) 1; 4 I −− . D. ( ) 1;6 I .
Câu 5. Cho tam thức bậc hai ( )
2 f x ax bx c = + + với 0 a và có 0 . Khi đó
A. ( ) 0, f x x . B. ( ) 0, f x x . C. ( ) 0, f x x . D. ( ) 0, f x x .
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 4 0 x x − + − là: A. ( ) ;1 4; − +. B. ( ) ( ) ;1 4; − +. C. ( ;1 − . D. ) 1;+.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 5 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
TRƯỜNG THPTS2 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ ÔN TẬP Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề: 0001
2
A. ( ) 2; 3 n = −
. B. ( ) 3;2 n =
. C. ( ) 3; 2 n = −
. D. ( ) 2;3 n =
.
Câu 8. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (1;2) A và (3;1) B là A. 2 4 0 x y − − = . B. 2x 0 y − = . C. 2 5 0 x y + + = . D. 2 5 0 x y + − = .
Câu 9. cho 2 đường thẳng 1 2 , d d có VTPT lần lượt là 1 2 , n n
. Biết góc giữa 1n
và 2 n
là 0 30 . Góc giữa 2
đường thẳng 1 2 , d d là
A. 0 30 . B. 0 45 C. 0 150 D. 0 60 Câu 10. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 0;5 I và bán kính 4 = R có phương trình là
A. ( )
2 2 5 2 + − = x y . B. ( )
2 2 5 16 + − = x y .
C. ( )
2 2 5 16 + + = x y . D. ( )
2 2 5 4 − + = x y .
Câu 11. Cho đường tròn( ) C có phương trình 2 2 6 4 12 0 x y x y + − + − = . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm ( 1;1) A − là: A. 4 3 7 0 x y − + − = B. 4 3 1 0 x y + + = C. 3 4 1 0 x y + −= D. 3 4 7 0 x y − + = Câu 12. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Hypepol:
A.
2 2
1 9 36 x y + = . B.
2 2
0 7 9 x y − = . C.
2 2
1 7 9 x y − = . D.
2 2
2 9 36 x y + = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tam thức bậc hai: ( )
2 6 f x x x = − + + .
a) Tam thức bậc hai: ( )
2 6 f x x x = − + + có bảng xét dấu là:
b) ( ) ( ) ( ) 0 ; 2 3; f x x −− + .
c) Có 6 giá trị nguyên của x để ( ) 0 f x .
d) Nghiệm của tam thức bậc hai là: 2; 3 x x = − = . Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng có phương trình tổng quát như sau: 4 3 6 0 y x − + − = . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau. a) Đường thẳng có vectơ pháp tuyến ( ) 4;3 n = −
.
b) Đường thẳng có phương trình tham số là: ( ) 2 4 3 x t t y t = + =
.
c) Đường thẳng có hệ số góc 3 4 k = .
d) Có hai điểm A mà khoảng cách từ điểm A nằm trên trục Ox đến là 3 . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 y x = −+ là ( ; D a = − vậy a bằng?
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình ( ) 2 1 2 1 0 x m x m x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.