
Trang 1/9
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 – 2026
TOÁN 10 (Thời gian làm bài 60 phút) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chủ đề Nội dung Mức độ đánh giá Tổng TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng -sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
CHƯƠNG VI.
HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG
DỤNG (13
tiết)
Hàm số 1 1 1 1 0
Hàm số bậc hai 1 2 2 1 3 3 0
Dấu của tam thức bậc hai 1 2 2 3 2 0
Phương trình quy về phương trình bậc hai
1 1 1 0 1
2
CHƯƠNG
VII. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
(7 tiết)
Phương trình đường thẳng 2 2 2 1 4 3 0
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách
1 1 1 2 0 1
Đường tròn 1 1 0 0
Tổng số lệnh hỏi 8 6 6 0 2 0 0 2 2 16 8 2
Tổng số điểm 3 1.5 1.5 0 1 0 0 2 1 5.5 3.5 1
Trang 2/9
B. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 01 PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi trắc nghiệm chọn một phương án Câu 1. Bảng giá cước gọi quốc tế của công ty viễn thông A được cho bởi bảng sau:
Thời gian gọi (phút) Giá cước điện thoại (đồng/phút) Không quá 8 phút 5000 Từ phút thứ 9 đến phút thứ 15 5500 Từ phút thứ 16 đến phút thứ 25 6000 Từ phút thứ 26 trở đi 6500 Ông An thực hiện cuộc gọi quốc tế 12 phút. Số tiền ông An phải trả là A. 60000 đồng. B. 66000 đồng. C. 72000 đồng. D. 62000 đồng. Câu 2. Điểm ( ) 2;1 − I là đỉnh của Parabol nào sau đây?
A. 2 4 5 = + + y x x . B. 2 2 4 1 = + + y x x . C. 2 4 5 = + − y x x . D. 2 4 3 =− − + y x x .
Câu 3. Cho tam thức bậc hai ( )
2 4 5 = − − + f x x x . Tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x là
A. ( ) ; 1 5; −− + x . B. 1;5 − x . C. 5;1 − x . D. ( ) 5;1 − x .
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 2 3 2 1 + − = + x x x là A. 3 = S . B. 2 = S . C. 3;1 = − S . D. 1 = S .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 − + = d x y . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 1; 2 = − n B. ( ) 2;1 = n C. ( ) 2;3 = − n D. ( ) 1;3 = n
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 − A và ( ) 2;5 B là
A. 2
6 = = −
x t y t . B. 2 5 6 = + = +
x t y t . C. 1
2 6 = = +
x
y t . D. 2
1 6 = = −+
x
y t .
Câu 7. Tập xác định của hàm số ( ) 3 f x x = − là
A. ) 3; . D = + B. ( ) 3; . D = + C. ( ) ;3 . D = − D. ( ;3 . D = −
Câu 8. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + 2 4 b ac = − . Ta có ( ) 0 f x , x khi và
chỉ khi
A. 0
0
a
. B. 0
0
a
. C. 0
0
a
. D. 0
0
a
.
Câu 9. Hàm số 2 4 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. (2; ) +. B. ( ;2) − . C. ( ; ) −+. D. ( 2; ) − +.
Câu 10. Bảng xét dấu ở bên là của tam thức bậc hai nào? A. ( )
2 3 2 f x x x = − − . B. ( )
2 3 2 f x x x = − + .
C. ( )
2 3 2 f x x x = − + − . D. ( )
2 3 2 f x x x = − − −
x − 1 2 + ( ) f x − 0 + 0 −
Câu 11. Góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 4 1 0 x y − − + = và 2
1 : , . 3
x t t y t
= − =
bằng
A. 45. B. 60. C. 30. D. 135.
Câu 12. Khoảng cách từ điểm (1;3) A đến đường thẳng :3 4 5 0 x y + − = là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.