Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 10 trường THPT Bảo Lộc (Lâm Đồng) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 10 trường THPT Bảo Lộc (Lâm Đồng) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Tổ Toán-Tin, Trường THPT Bảo Lộc Tài liệu ôn tập Toán 10 giữa kỳ 2- Học sinh

Trang 1 / 18

MỤC LỤC CHƯƠNG VII. BẤT PHƯƠNG TRINH BẬC HAI MỘT ẨN ......................................................................... 2

BÀI 1. DẤU TAM THỨC BẬC HAI VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ................................................ 2

BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI .................................................................. 6

CHƯƠNG VIII. ĐẠI SỐ TỔ HỢP ..................................................................................................................... 8

BÀI 1. QUY TẮC CỘNG- QUY TẮC NHÂN- HOÁN VỊ ............................................................................... 8

CHƯƠNG IX. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG.................................................................. 13

BÀI 1. TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM ............................................................................................ 13

BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG .................................................................................................. 15

Tổ Toán-Tin, Trường THPT Bảo Lộc Tài liệu ôn tập Toán 10 giữa kỳ 2- Học sinh

Trang 2 / 18

CHƯƠNG VII. BẤT PHƯƠNG TRINH BẬC HAI MỘT ẨN

BÀI 1. DẤU TAM THỨC BẬC HAI VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án. Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. 2 2 0    x x khi và chỉ khi ( ; 1) (2; )    x . B. 2 2 0    x x khi và chỉ khi [ 1;2]  x . C. 2 2 0    x x khi và chỉ khi ( 1;2)  x . D. 2 2 0    x x khi và chỉ khi ( ; 1) (2; )    x . Câu 2. Cho hàm số ( )  y f x có đồ thị ở Hình 15.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. ( ) 0  f x khi và chỉ khi (1;3)  x . B. ( ) 0  f x khi và chỉ khi ( ;1] [3; )    x . C. ( ) 0  f x khi và chỉ khi (1;3)  x . D. ( ) 0  f x khi và chỉ khi [1;3]  x .

Câu 3. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0)     f x ax bx c a . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A. ( ) 0  f x với mọi x khi và chỉ khi 0  a và 0  . B. ( ) 0  f x với mọi x khi và chỉ khi 0  a và 0  . C. ( ) 0  f x với mọi x khi và chỉ khi 0  a và 0  . D. ( ) 0  f x với mọi x khi và chỉ khi 0  a và 0  . Câu 4. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc hai một ẩn? A. 2 2 3 0    x x . B. 2 0,5 3( 2) 0    y y .

C. 2 2 3 0   x xy .

D. 2 2 3 0  x . Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 18 0     x x là. A. [ 3;6]  . B. ( 3;6)  . C. ( ; 3) (6; )   . D. ( ; 3] [6; )   .

Câu 6. Cho tam thức    2 0 , f x ax bx c a     2 4 b ac   . Ta có  0 f x  với x khi và chỉ

khi.

Tổ Toán-Tin, Trường THPT Bảo Lộc Tài liệu ôn tập Toán 10 giữa kỳ 2- Học sinh

Trang 3 / 18

A. 0

0

a    

. B. 0

0

a    

. C. 0

0

a    

. D. 0

0

a    

.

Câu 7. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 8 8 f x x x   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. ( ) 0 f x  với mọi x . B. ( ) 0 f x  với mọi x . C. ( ) 0 f x  với mọi x . D. ( ) 0 f x  với mọi x . Câu 8. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 10 2 x x   . B. 2 2 10 x x   . C. 2 2 10 x x   . D. 2 2 10 x x    . Câu 9. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. 

2 3 2 5 f x x x    là tam thức bậc hai. B.  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

C. 

3 3 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai. D. 

4 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai.

Câu 10. Cho 

2 f x ax bx c   ,   0 a  và 2 4 b ac   . Cho biết dấu của  khi  f x luôn cùng dấu

với hệ số a với mọi x . A. 0  . B. 0  . C. 0  . D. 0  . Câu 11. Cho hàm số 

2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac   , tìm dấu của a và 

A. 0 a  , 0  . B. 0 a  , 0  . C. 0 a  , 0  . D. 0 a  , , 0  .

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 8 4 0 x x     là A.  1 T  . B. T . C. T . D.  \ 1 T  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo