Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 10 trường THPT Nguyễn Việt Hồng (Cần Thơ) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 10 trường THPT Nguyễn Việt Hồng (Cần Thơ) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIỆT HỒNG TỔ TOÁN

NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2025-2026

MÔN TOÁN – LỚP 10 I. Mục tiêu 1. Nội dung chương trình và yêu cầu cần đạt 1.1. Bất phương trình bậc hai một ẩn-Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai - Giải được bất phương trình bậc hai. - Giải được phương trình chứa căn thức có dạng

2 ax bx c dx e + + = + và

2 2 ax bx c dx ex f + + = + + - Vận dụng được phương trình chứa căn thức vào giải quyết bài toán thực tiễn 1.2. Các quy tắc đếm (quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp) và ứng dụng trong thực tiễn - Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu,...). - Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao,...) - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay 1.3. Nhị thức NewTon - Khai triển được nhị thức Newton ( )n a b + với số mũ thấp (n = 4 hoặc n =5) bằng cách vận dụng tổ hợp. 1.4. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ - Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán - Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác - Vận dụng được kiên thức về toạ độ của vectơ để giải một số bài toán liên quan đên thực tiễn (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ,...) 1.5. Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ - Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm - Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ - Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng. - Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạ độ - Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ - Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn 2. Phát triển các năng lực toán học - Tư duy và lập luận toán học (TD): Khẳng định được kết quả quan sát, nhận biết được các điểm tương đồng và khác biệt

- Giải quyết vấn đề (GQVĐ): Thực hiện và trình bày được giải pháp giải quyết vấn đề - Giao tiếp (GT): Đọc, hiểu được thông tin toán học cơ bản - Mô hình hóa (MHH): Thiết lập được mô hình toán học gắn với tình huống thực tiễn - Sử dụng công cụ, phương tiện (CCPT): Sử dụng được MTCT để giải quyết vấn đề toán học 3. Phát triển các phẩm chất: Trung thực, có trách nhiệm. II. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 - Trắc nghiệm 7,0 điểm - Tự luận 3,0 điểm Ma trận khung

Nội dung chương trình Số câu hỏi TN 4 lựa chọn TN đúng sai Tự luận 1. Bất phương trình bậc 2 một ẩn-Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai

2 1

2. Các quy tắc đếm (quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp)

và ứng dụng trong thực tiễn

5 2 1

3. Nhị thức NewTon 2

4. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

3

5. Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

4 1 1

Tổng 16 câu (4 điểm) 3 câu (3 điểm) 3 câu (3 điểm)

III. Đề tham khảo (Thời gian làm bài 60 phút). A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Phần 1 (4,0 điểm bao gồm 16 câu). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu, học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hãy xác định tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau:

A. 2 ( ) 2 8. = − + + f x x x B. 2 ( ) 2 8. = + − f x x x

C. 2 ( ) 2 8. = − − f x x x D. 2 ( ) 2 8. = − − + f x x x

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − +  là A. ( ;2] [3; ) −  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo