
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2025 – 2026
I.TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh chữ cái đứng trước phương án mà em chọn là đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 9 B. 5 C. 1 3 D. 2,5
Câu 2. Số đối của
2 2 5 −
là
A. 4
25 B. 4
25 − C. 2 5 − D. 4
10
Câu 3. Số nghịch đảo của 8 9 − là
A. 9
8 B. 9
8 − C. 8 9 − D. 8
9
Câu 4. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn là
A. 5
12 B. 7
10 C. 5 10
− D. 7 4 −
Câu 5. Viết số thập phân hữu hạn 6,5 dưới dạng phân số tối giản là
A. 65
10 B. 6
5 C. 13
2 D. 2
13
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Số 1 3
5 − là số hữu tỉ . B. Số 7 là số tự nhiên, không phải là số hữu tỉ.
C. Số 0
6
là số hữu tỉ. D. Số nguyên cũng là số hữu tỉ.
Câu 7. Trên trục số dưới đây, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A. 5
2 B. 2
5 C. – 3 D. 5
2 −
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.
0 1 -1 A
4 B. Tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương.
C. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là trong đó 1 1 1 1 1 1 ;0; ; ; ; ; 2 2 3 4 5 6
= − .
D. Tập hợp các số hữu tỉ không có số 0. Câu 9: Trong các hình sau, hình có dạng hình lăng trụ đứng tam giác là
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật. B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân. C. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật. D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác. Câu 11: Hình lăng trụ đứng tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.8 . B.9. C.10. D.12. Câu 12: Quan sát hình vẽ : Góc xAy và góc yAz là hai góc
A. đối đỉnh. B. kề nhau. C. kề bù. D. so le trong.
Câu 13: Góc đối đỉnh của xOt là:
A. xOz B. zOy
C. yOt D. xOy
Câu 14: Số đo của xOz là:
A. 450 B. 1350
C. 1800 D. 900
5
Câu 15: Cho hình vẽ, biết x//y và 0 1 M 55
. Số đo
1 N là
A. 350 B. 550 C. 650 D. 1250
Câu 16: Cho 0 mOn 38 = và tia Op là tia
phân giác của mOn . Số đo của mOp là: A. 380 B. 190 C. 760 D. 1420
II. TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
a) 3 5 3 7 2 5 − + + −
b) 2 7 0,8 7 10 −− −
c) 41 36 5,0 24 13 41
5 24 11 − + + −
d) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41 + + − −
e) 1 1 1 2 10 12 15 3 −− + + −
f) 5 5 12,5. 1,5. 7 7 − + −
g) 3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 −
h)
2 2 1 4 7 1 . . 3 11 11 3 − + −
i) 5 13 5 13 1 : : 11 8 11 5 33 − − −
j) 5,7 3,6 3.(1,2 2,8) + − −
k) 12 31 14 1 1 1 . 61 22 91 2 3 6 − + − −
l)
2 2 1 4 3 1 . 3 4 5 4 + − −
m)
0 2 6 1 3 : 2 7 2 −− +
n) ( )
3 1 1 2 : 5 64 2 8 − + −+
o)
4
0 1 2 2024 2 3 − + − −
p)
3 2 1 1 1 1 25. 2 5 5 2 2 − + − − −
q)
4 6
5 2 2 .2 (2 )
5 3
3 2 2 .15 6 .10
DẠNG 2 – TÌM X
a) 1 4 4 3 x + =
b) 4 1 5 3 x − =
c) 9 4 : 0,6 5 5 x − =
d) 12 1 5 5 13 13 x − + =
i) ( ) 1 1 3 5 7 3 x − − =
j) 1 3 : 2 1,5 4 4 x − − + =
k) 3,8 : (2x) = 1 2 : 2 4 3
l) 1 2 2 3 4 3 x x − + = −
p
n
m O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.