Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Văn Linh (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Văn Linh (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG TAM THẮNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

NỘI DUNG ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ VÀ SỐ HỌC A. LÝ THUYẾT 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ 2. Các phép tính với số hữu tỉ: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa 3. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế B. BÀI TẬP DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1. Thực hiện phép tính

a) 2 1 5 0,4 6

1 8    b)

2

3 2 1 ( 0,5) 3 6        

c) 31 7 8 23 32 23        

Bài 2. Thực hiện phép tính

a) 4 0,3 : 1 8 3 3 5

1    b)

2

3 1 5 :(0,5) ( 6) 8 5 2 3         

c) 2 1 2 4: ( 2,25) 3 6         

d) 5 4 1 1 2 1 : 10 9 6 9 12 2           

Bài 3. Thực hiện phép tính

a) 3 2 5 9 : . 4 3 9 4        

b)

2 2 1 4 3 1 . 3 4 5 4            

c) 1 6 5 3 1 5 3 3               

e)  

0

2 3 2 1 1 2 3 2 4 2 : 8 2 2

                  

d) 5 5 0,8: 0,2 8 24 16 7 48                     

f)

0 2 6 1 3 :2 7 2              

Bài 4. Tính một cách hợp lí

a) 31 7 8 23 32 23        

b) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41                

c) 31 ( 30,75) 69,25 ( 6,9) 10          

d)

0 2 8 8 2 1 3 . .1 7 13 13 7 17       

g) 1 2 3 4 1 5 2 7 4 3 5 5 3 5 3                          

e) 11 11 ( 34,5) 65,5 25 25    

f)

2 2 2 3 1 1 2 2 :2 . 3 5 6 2 3               

h) 7 5 7 7 6 . . 13 12 13 12 13                       

Bài 5. Tính giá trị các biểu thức:

a)

4 4

5 5 5 .20

25 .4 b)

2 3

3 2 4 .9 27 .8

Bài 6. Chọn dấu "=", " >", " <" thích hợp cho ?

a) 25 25 25 0,8 0,5 ) 12 12 ? (0 8 1 5 2 , 0,      ; b) 37 37 37 :5 :14 ? :(5 14) 63 63 63  

DẠNG 2: TÌM X Bài 7. Tìm số hữu tỉ x, biết

a) 3 5 . 7 21 x        

b) 5 2 1 3 . 3 3 4 x        

c) 5 2 : 1 7 7 x  

d) 1 2 1 : 3 2 7 2 x        

e)   1 2 1 0 3 5 x x    f)   3 1 3 . 1 7 7 14 x   

Bài 8. Tìm các số nguyên n, m biết:

a) 1 1 3 81

m      

b) 1.27 3 9

n n  c) 8 2 2n 

d) 2 5 1.2 .2 2 2

n n   e) 9n-1 = 9 f)

3 2 1 3 27 n        

Bài 9. Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

a) 2000  … b) 4 ... 5  c) 7 ... 100

 

d) -671 … e) 671 ... 1   f) 0,07 ... 

DẠNG 3: TOÁN THỰC TẾ Bài 10. Trong tháng 7 nhà bà Gấm dùng hết 340 số điện. Hỏi bà Gấm phải trả bao nhiêu tiền điện, biết đơn giá điện như sau: Giá tiền cho 50 số đầu tiên ( từ số 0 đến số 50) là 1678 đồng/số; Giá tiền cho 50 số tiếp theo ( từ số 51 đến số 100) là 1734 đồng/số; Giá tiền cho 100 số tiếp theo ( từ số 101 đến số 200) là 2014 đồng/số. Giá tiền cho 100 số tiếp theo ( từ số 201 đến số 300) là 2536 đồng/số. Giá tiền cho 100 số tiếp theo ( từ số 301 đến số 400) là 2834 đồng/số. Bài 11. Một cửa hàng bán bánh Pizza niêm yết giá tiền như sau:

Bánh Pizza Giá tiền (đô la) Cỡ to 11,5 $ Cỡ trung bình 8,75 $ Cỡ nhỏ 6,25 $ ($ là kí hiệu tiền đô la của nước Mĩ, Pizza là món ăn thông dụng của người phương Tây) Phillip muốn mua 3 cái pizza cỡ to, 2 cái pizza cỡ trung bình và 1 cái pizza cỡ nhỏ. Phillip đưa cho người bán hàng 100 $. Hỏi người bán hàng phải trả lại cho Phillip bao nhiêu đô la?

Bài 12. Vào tháng 10, giá bán một chiếc Tivi tại một siêu thị điện máy là 12.000.000 đồng. Đến tháng 11, siêu thị giảm giá 12% cho mỗi chiếc Tivi. Sang tháng 12, siêu thị

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo