
1
Trường THCS Phước Nguyên ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 Tổ Toán – Tin Môn Toán 7 Năm học: 2025 - 2026
Kiến thức cần nhớ
Đại số Hình Học Tập hợp các số hữu tỉ, các phép tính với số hữu tỉ, lũy thừa của 1 số hữu tỉ.
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác và ???; ???; ? của các hình. Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, thứ tự thực hiện các phép tính.
Các góc ở vị trí đặc biệt: kề nhau, bù nhau, kề bù, đối đỉnh.
Một số câu hỏi ôn tập
❖ Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,25
A. 1
4 B. 1
3 C. 2
5 D. 1
5
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ 1 2 3 là
A. 1 2 3 B. − 1 2 3 C. 1
3 D. 2 −
Câu 3: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A. ℕ B. ℤ C. ℝ D. ℚ
Câu 4: Số 0
A. Là số hữu tỉ âm B. Là số hữu tỉ dương C. Không phải là số hữu tỉ D. Là số hữu tỉ nhưng không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Câu 5: Số hữu tỉ 1
8 − được viết dưới dạng lũy thừa là
A.
2 1 4 −
B.
3 1 2 −
C.
3 1 2
D.
2 1 4
Câu 6: Kết quả của phép tính 3 5 4 : x x x là
A. ? B. 2x C. ?4 D. 5x
Câu 7: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là
2
A. ( ) → →
B. ( ) → →
C. ( ) → →
D. ( ) → →
Cho hình vẽ dưới đây, các em hãy trả lời từ câu 8 đến câu 10
Câu 8: Điểm M biểu diễn số hữu tỉ
A. 2
3 B. 2
5 C. 3
5 D. 5
3
Câu 9: Điểm N biểu diễn số hữu tỉ
A. 1 2 − B. 2 3 − C. 1 3 − D. 2 5 −
Câu 10: Điểm P biểu diễn số hữu tỉ
A. 4 3 − B. 2 3 − C. 1 3 − D. 2 5 −
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có kích thước như hình dưới, các em hãy trả lời câu 11 đến câu 16
Câu 11: Tổng số mặt của hình hộp chữ nhật là
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Câu 12: Một đường chéo của hình hộp chữ nhật là
A. AF B. FC
C. BH D. EG
Câu 13: Chiều cao của hình hộp chữ nhật là
A. 8cm B. 5cm C. 4cm D. 7cm
Câu 14: Độ dài cạnh BC là
A. 5cm B. 6cm C. 7cm D. 8cm
Câu 15: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
A. 104 2 cm B. 160 2 cm C. 52 2 cm D. 100 2 cm
Câu 16: Thể tích của hình hộp chữ nhật là
A. 150 3 cm B. 160 3 cm C. 180 3 cm D. 200 3 cm
4cm
5cm
8cm
C B
D
E H
F G
A
3
Câu 17: Một hình lập phương có độ dài cạnh là 5cm, diện tích xung quanh của hình lập phương là
A. 100 2 cm B. 150 2 cm C. C.120 2 cm D. D.140 2 cm
Câu 18: Một hình lập phương có thể tích là 1000 3 cm , cạnh của hình lập phương là
A. 5cm B. 100cm C. 10cm D. 20cm
Cho hình lăng trụ đứng tam giác MNO.JKL có đáy là tam giác vuông có kích thước như hình dưới đây. Các em hãy trả lời câu 19 đến câu 24
Câu 19: Độ dài MN là
A. 3cm B. 4cm
C. 5cm D. 6cm
Câu 20: Chiều cao của hình lăng trụ đứng là
A. 3cm B. 4cm
C. 5cm D. 6cm
Câu 21: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. 30 2 cm B. 46 2 cm
C. 72 2 cm D. 60 2 cm
Câu 22: Diện tích 1 đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. 12 2 cm B. 6 2 cm C. 7 2 cm D. 20 2 cm
Câu 23: Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. 30 3 cm B. 46 3 cm C. 72 3 cm D. 36 3 cm
Câu 24: Diện tích tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. 78 2 cm B. 84 2 cm C. 72 2 cm D. 60 2 cm
Câu 25: Cặp góc nào sau đây bù nhau
A. 30°, 80° B. 30°, 90° C. 30°, 150° D. 30°, 10°
Cho hình vẽ, các em hãy trả lời các câu 26 đến câu 29
Câu 26: Góc kề bù với yOu ̂ là góc
A. xOv ̂ B. xOy ̂
C. uOx ̂ D. uOv ̂
Câu 27: Số đo uOx ̂ là
A. 0 52 B. 0 180 C. 0 128 D. 0 100
Câu 28: Góc đối đỉnh với xOv ̂ là
6cm
5cm
4cm 3cm
J
K
L
M
N
O
52°
v
u
y
x
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.